Scout Picks

Carlos Pimienta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Los ChankasVĐQG Peru

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Pimienta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Pimienta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)51,5% (17/33)55,6% (10/18)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)18,2% (6/33)22,2% (4/18)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/18)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)21,2% (7/33)22,2% (4/18)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3% (1/33)0% (0/18)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3% (1/33)5,6% (1/18)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3% (1/33)5,6% (1/18)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)18,2% (6/33)22,2% (4/18)13,3% (2/15)

Carlos Pimienta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Pimienta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3333 trận 45+ phút2943 phút18 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút230,700,700,780,60
Sút trúng đích80,240,240,220,27
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng60,180,180,220,13

Từng trận: Carlos Pimienta tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Pimienta tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26ADTNhà2-1 (T)90001000
08/10/26Atlético GrauKhách0-0 (H)90000000
30/09/26CiencianoKhách1-1 (H)90001000
12/09/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)90011110
06/09/26Sporting CristalKhách0-5 (B)90000000
29/08/26ADC Juan Pablo IINhà3-4 (B)90002000
23/08/26UniversitarioKhách0-3 (B)90000000
15/08/26MelgarNhà0-3 (B)90002000
07/08/26Sport HuancayoKhách1-1 (H)90000000
31/07/26Comerciantes UnidosNhà3-2 (T)90001000
24/07/26Alianza AtléticoKhách1-3 (B)90002200
19/07/26Sport BoysNhà1-0 (T)90002100
31/05/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)90001010
17/05/26UCV MoqueguaNhà1-0 (T)79001001
10/05/26Cusco FCKhách1-1 (H)90000010
04/05/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)90000000
27/04/26ADTKhách0-4 (B)90000000
23/04/26CiencianoNhà1-0 (T)90000000
17/04/26Atlético GrauNhà2-0 (T)90102110
06/04/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)90001000
21/03/26Sporting CristalNhà3-2 (T)74000000
14/03/26ADC Juan Pablo IIKhách3-2 (T)90000000
08/03/26UniversitarioNhà3-1 (T)90000000
27/02/26MelgarKhách2-1 (T)90002000
22/02/26Sport HuancayoNhà3-2 (T)90000000
15/02/26Comerciantes UnidosKhách1-1 (H)90001110
08/02/26Alianza AtléticoNhà1-0 (T)90000000
31/01/26Sport BoysKhách1-1 (H)90001000
22/11/25UniversitarioNhà3-1 (T)90000000
10/11/25ADTKhách0-1 (B)90000000
05/11/25Alianza LimaNhà1-2 (B)90000010
01/11/25AyacuchoNhà1-0 (T)90001100
26/10/25Sporting CristalKhách1-0 (T)90001100

Câu hỏi thường gặp

Carlos Pimienta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,70 mỗi 90 phút).

Carlos Pimienta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,2% số trận đó.

Carlos Pimienta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Carlos Pimienta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Pimienta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,78 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.