Scout Picks

Jarlin Quintero: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Los ChankasVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jarlin Quintero: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jarlin Quintero: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)87,5% (21/24)100% (14/14)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)70,8% (17/24)92,9% (13/14)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)41,7% (10/24)50% (7/14)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)70,8% (17/24)85,7% (12/14)50% (5/10)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)25% (6/24)35,7% (5/14)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)29,2% (7/24)42,9% (6/14)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)7,1% (1/14)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/14)0% (0/10)

Jarlin Quintero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jarlin Quintero: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2924 trận 45+ phút2073 phút14 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút582,212,522,711,50
Sút trúng đích260,961,131,210,60
Bàn thắng90,380,390,570,10
Kiến tạo10,040,040,070,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Jarlin Quintero tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jarlin Quintero tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26ADTNhà2-1 (T)Los Chankas8710420
08/10/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Los Chankas6 (DB)00000
30/09/26CiencianoKhách1-1 (H)Los Chankas26 (DB)00000
12/09/26FC CajamarcaNhà1-2 (B)Los Chankas9000200
06/09/26Sporting CristalKhách0-5 (B)Los Chankas9000100
29/08/26ADC Juan Pablo IINhà3-4 (B)Los Chankas9001410
23/08/26UniversitarioKhách0-3 (B)Los Chankas9000100
15/08/26MelgarNhà0-3 (B)Los Chankas9000210
07/08/26Sport HuancayoKhách1-1 (H)Los Chankas9000000
31/07/26Comerciantes UnidosNhà3-2 (T)Los Chankas9010110
24/07/26Alianza AtléticoKhách1-3 (B)Los Chankas9010420
19/07/26Sport BoysNhà1-0 (T)Los Chankas8610420
31/05/26UTC CajamarcaNhà2-2 (H)Los Chankas6520220
23/05/26Alianza LimaKhách0-3 (B)Los Chankas19 (DB)00110
17/05/26UCV MoqueguaNhà1-0 (T)Los Chankas6400210
10/05/26Cusco FCKhách1-1 (H)Los Chankas27 (DB)00110
04/05/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)Los Chankas24 (DB)00310
27/04/26ADTKhách0-4 (B)Los Chankas8300210
23/04/26CiencianoNhà1-0 (T)Los Chankas6400320
17/04/26Atlético GrauNhà2-0 (T)Los Chankas7100210
06/04/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)Los Chankas7500310
21/03/26Sporting CristalNhà3-2 (T)Los Chankas6910310
14/03/26ADC Juan Pablo IIKhách3-2 (T)Los Chankas8100310
08/03/26UniversitarioNhà3-1 (T)Los Chankas7000200
27/02/26MelgarKhách2-1 (T)Los Chankas7700000
23/11/25Alianza LimaKhách0-3 (B)UTC Cajamarca9000110
09/11/25Sport HuancayoNhà0-3 (B)UTC Cajamarca9000410
02/11/25Sport BoysKhách2-2 (H)UTC Cajamarca8900000
26/10/25Alianza UniversidadNhà3-2 (T)UTC Cajamarca9020320

Câu hỏi thường gặp

Jarlin Quintero sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,21 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,52 mỗi 90 phút).

Jarlin Quintero có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,96 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 70,8% số trận đó.

Jarlin Quintero đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

9 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jarlin Quintero đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jarlin Quintero sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,71 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.