Nilton César Junior Ramírez Barrera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền vệ của ADC Juan Pablo IIVĐQG Peru
25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Nilton César Junior Ramírez Barrera có cú sút trúng đích trong 2/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,40 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (1,87 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 40% số trận đó.
- Ghi 3 bàn sau 25 trận (0,22 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 2 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 6,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 1,00 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,86 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 1 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 10 trận.
- Đã khoác áo ADC Juan Pablo II và Alianza Universidad trong giai đoạn này.
Nilton César Junior Ramírez Barrera: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 66,7% (10/15) | 37,5% (3/8) | 100% (7/7) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 30% (3/10) | 40% (6/15) | 25% (2/8) | 57,1% (4/7) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 20% (2/10) | 20% (3/15) | 12,5% (1/8) | 28,6% (2/7) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 26,7% (4/15) | 12,5% (1/8) | 42,9% (3/7) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/15) | 0% (0/8) | 0% (0/7) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 20% (3/15) | 0% (0/8) | 42,9% (3/7) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/15) | 0% (0/8) | 0% (0/7) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 6,7% (1/15) | 12,5% (1/8) | 0% (0/7) |
Nilton César Junior Ramírez Barrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 25 | 15 trận 45+ phút | 1203 phút | 8 trận 45+ phút | 7 trận 45+ phút |
| Cú sút | 25 | 1,40 | 1,87 | 1,00 | 1,86 |
| Sút trúng đích | 5 | 0,27 | 0,37 | 0,13 | 0,43 |
| Bàn thắng | 3 | 0,20 | 0,22 | 0,00 | 0,43 |
| Kiến tạo | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 2 | 0,07 | 0,15 | 0,13 | 0,00 |
Lựa chọn cho Nilton César Junior Ramírez Barrera, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Nilton César Junior Ramírez Barrera tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Sport Boys | Nhà | 2-0 (T) | ADC Juan Pablo II | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 10/10/26 | Comerciantes Unidos | Khách | 1-1 (H) | ADC Juan Pablo II | 44 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 20/09/26 | UCV Moquegua | Nhà | 4-0 (T) | ADC Juan Pablo II | 90 | 0 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 11/09/26 | UTC Cajamarca | Khách | 2-1 (T) | ADC Juan Pablo II | 53 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 06/09/26 | Alianza Lima | Nhà | 1-1 (H) | ADC Juan Pablo II | 54 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Los Chankas | Khách | 4-3 (T) | ADC Juan Pablo II | 69 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/08/26 | ADT | Nhà | 5-1 (T) | ADC Juan Pablo II | 57 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/08/26 | Cusco FC | Khách | 0-2 (B) | ADC Juan Pablo II | 87 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 25/07/26 | Cienciano | Nhà | 2-0 (T) | ADC Juan Pablo II | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/07/26 | FC Cajamarca | Khách | 2-2 (H) | ADC Juan Pablo II | 53 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 30/05/26 | Deportivo Garcilaso | Khách | 1-4 (B) | ADC Juan Pablo II | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/05/26 | Melgar | Nhà | 1-1 (H) | ADC Juan Pablo II | 6 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/05/26 | Alianza Atlético | Nhà | 0-2 (B) | ADC Juan Pablo II | 35 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 10/05/26 | Sport Huancayo | Khách | 1-2 (B) | ADC Juan Pablo II | 34 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Universitario | Nhà | 1-4 (B) | ADC Juan Pablo II | 2 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/03/26 | Los Chankas | Nhà | 2-3 (B) | ADC Juan Pablo II | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08/03/26 | ADT | Khách | 3-2 (T) | ADC Juan Pablo II | 57 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 01/03/26 | Cusco FC | Nhà | 2-1 (T) | ADC Juan Pablo II | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/02/26 | Atlético Grau | Khách | 2-1 (T) | ADC Juan Pablo II | 72 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/02/26 | Sporting Cristal | Nhà | 0-2 (B) | ADC Juan Pablo II | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 08/02/26 | Cienciano | Khách | 1-6 (B) | ADC Juan Pablo II | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 31/01/26 | FC Cajamarca | Nhà | 3-3 (H) | ADC Juan Pablo II | 3 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/11/25 | ADC Juan Pablo II | Nhà | 3-0 (T) | Alianza Universidad | 20 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 09/11/25 | Alianza Atlético | Khách | 1-2 (B) | Alianza Universidad | 31 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02/11/25 | Cusco FC | Nhà | 2-2 (H) | Alianza Universidad | 11 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Nilton César Junior Ramírez Barrera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,40 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,87 mỗi 90 phút).
Nilton César Junior Ramírez Barrera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,7% số trận đó.
Nilton César Junior Ramírez Barrera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?
3 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Nilton César Junior Ramírez Barrera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
2 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Nilton César Junior Ramírez Barrera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
1,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,86 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng