Scout Picks

Erinson Ramirez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ADC Juan Pablo IIVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Erinson Ramirez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Erinson Ramirez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)72,7% (16/22)91,7% (11/12)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)50% (11/22)58,3% (7/12)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)22,7% (5/22)16,7% (2/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)50% (11/22)66,7% (8/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)27,3% (6/22)25% (3/12)30% (3/10)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)22,7% (5/22)25% (3/12)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)18,2% (4/22)25% (3/12)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)

Erinson Ramirez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Erinson Ramirez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2822 trận 45+ phút1804 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút431,682,151,671,70
Sút trúng đích200,821,000,920,70
Bàn thắng60,270,300,250,30
Kiến tạo70,270,350,420,10
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Erinson Ramirez tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Erinson Ramirez tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Sport BoysNhà2-0 (T)ADC Juan Pablo II7210220
10/10/26Comerciantes UnidosKhách1-1 (H)ADC Juan Pablo II8200000
20/09/26UCV MoqueguaNhà4-0 (T)ADC Juan Pablo II6511210
11/09/26UTC CajamarcaKhách2-1 (T)ADC Juan Pablo II9000520
06/09/26Alianza LimaNhà1-1 (H)ADC Juan Pablo II7500110
29/08/26Los ChankasKhách4-3 (T)ADC Juan Pablo II6921430
22/08/26ADTNhà5-1 (T)ADC Juan Pablo II7413110
14/08/26Cusco FCKhách0-2 (B)ADC Juan Pablo II6200000
08/08/26Atlético GrauNhà0-0 (H)ADC Juan Pablo II51 (DB)00300
02/08/26Sporting CristalKhách0-2 (B)ADC Juan Pablo II36 (DB)00410
17/07/26FC CajamarcaKhách2-2 (H)ADC Juan Pablo II2200110
30/05/26Deportivo GarcilasoKhách1-4 (B)ADC Juan Pablo II9010520
22/05/26MelgarNhà1-1 (H)ADC Juan Pablo II7100100
16/05/26Alianza AtléticoNhà0-2 (B)ADC Juan Pablo II9000200
10/05/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)ADC Juan Pablo II9000000
03/05/26UniversitarioNhà1-4 (B)ADC Juan Pablo II9000000
25/04/26Sport BoysKhách1-1 (H)ADC Juan Pablo II9000100
18/04/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)ADC Juan Pablo II9001110
14/04/26UCV MoqueguaKhách0-3 (B)ADC Juan Pablo II9000000
05/04/26UTC CajamarcaNhà2-1 (T)ADC Juan Pablo II5800310
21/03/26Alianza LimaKhách0-2 (B)ADC Juan Pablo II9 (DB)00000
08/03/26ADTKhách3-2 (T)ADC Juan Pablo II16 (DB)00000
14/02/26Sporting CristalNhà0-2 (B)ADC Juan Pablo II11 (DB)00000
08/02/26CiencianoKhách1-6 (B)ADC Juan Pablo II4600000
31/01/26FC CajamarcaNhà3-3 (H)ADC Juan Pablo II8000220
09/11/25Sport HuancayoNhà0-3 (B)UTC Cajamarca5900220
02/11/25Sport BoysKhách2-2 (H)UTC Cajamarca8200200
26/10/25Alianza UniversidadNhà3-2 (T)UTC Cajamarca44 (DB)01100

Câu hỏi thường gặp

Erinson Ramirez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,68 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,15 mỗi 90 phút).

Erinson Ramirez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,82 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Erinson Ramirez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

6 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Erinson Ramirez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Erinson Ramirez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,67 mỗi trận trên sân nhà và 1,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.