Scout Picks

Maxloren Castro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sporting CristalVĐQG Peru

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maxloren Castro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maxloren Castro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)76,9% (20/26)76,9% (10/13)76,9% (10/13)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)38,5% (10/26)30,8% (4/13)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)38,5% (10/26)46,2% (6/13)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)11,5% (3/26)7,7% (1/13)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)7,7% (1/13)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,5% (3/26)7,7% (1/13)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/13)0% (0/13)

Maxloren Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maxloren Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3526 trận 45+ phút2343 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút391,381,501,311,46
Sút trúng đích140,500,540,540,46
Bàn thắng40,120,150,080,15
Kiến tạo40,120,150,080,15
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Maxloren Castro tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maxloren Castro tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Comerciantes UnidosNhà4-2 (T)7300100
11/10/26UTC CajamarcaKhách1-0 (T)6900000
19/09/26Atlético GrauNhà3-1 (T)9000100
13/09/26UCV MoqueguaKhách2-1 (T)8300100
06/09/26Los ChankasNhà5-0 (T)8500100
30/08/26Sport BoysKhách0-1 (B)44 (DB)00100
21/08/26Alianza AtléticoKhách1-3 (B)44 (DB)00000
16/08/26Sport HuancayoNhà4-1 (T)12 (DB)00000
07/08/26UniversitarioKhách1-1 (H)1 (DB)00000
02/08/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)6800000
25/07/26MelgarKhách1-2 (B)9001100
17/07/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)9000410
31/05/26CiencianoKhách2-2 (H)7810220
24/05/26ADTNhà2-1 (T)9001320
15/05/26FC CajamarcaKhách1-3 (B)9000210
09/05/26Alianza LimaKhách1-1 (H)9001210
03/05/26Cusco FCNhà2-2 (H)32 (DB)00100
25/04/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)62 (DB)00200
22/04/26Atlético GrauKhách1-4 (B)4600000
19/04/26UTC CajamarcaNhà3-2 (T)25 (DB)10110
03/04/26UCV MoqueguaNhà1-2 (B)9000000
21/03/26Los ChankasKhách2-3 (B)9000100
15/03/26Sport BoysNhà3-0 (T)9010110
28/02/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)44 (DB)00000
21/02/26UniversitarioNhà2-2 (H)4600000
14/02/26ADC Juan Pablo IIKhách2-0 (T)9000500
08/02/26MelgarNhà1-2 (B)23 (DB)00000
01/02/26Deportivo GarcilasoKhách1-1 (H)21 (DB)01000
14/12/25Cusco FCKhách0-2 (B)7600000
10/12/25Cusco FCNhà1-0 (T)7700210
06/12/25Alianza LimaKhách3-3 (H)12000100
02/12/25Alianza LimaNhà1-1 (H)9000100
07/11/25CiencianoNhà2-1 (T)9000110
01/11/25Comerciantes UnidosKhách4-1 (T)8810220
26/10/25Los ChankasNhà0-1 (B)4600210

Câu hỏi thường gặp

Maxloren Castro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,38 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,50 mỗi 90 phút).

Maxloren Castro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,5% số trận đó.

Maxloren Castro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Maxloren Castro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maxloren Castro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,31 mỗi trận trên sân nhà và 1,46 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.