Hernán Barcos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của Sporting CristalVĐQG Peru
32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Hernán Barcos có cú sút trúng đích trong 7/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,83 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (2,14 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 61,1% số trận đó.
- Ghi 14 bàn sau 32 trận (0,70 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 1 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 2,20 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 4 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 10 trận.
- Đã khoác áo Sporting Cristal, FC Cajamarca và Alianza Lima trong giai đoạn này.
Hernán Barcos: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 83,3% (15/18) | 90% (9/10) | 75% (6/8) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 70% (7/10) | 61,1% (11/18) | 80% (8/10) | 37,5% (3/8) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 30% (3/10) | 33,3% (6/18) | 40% (4/10) | 25% (2/8) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 70% (7/10) | 66,7% (12/18) | 70% (7/10) | 62,5% (5/8) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 10% (1/10) | 11,1% (2/18) | 10% (1/10) | 12,5% (1/8) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 38,9% (7/18) | 50% (5/10) | 25% (2/8) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 16,7% (3/18) | 30% (3/10) | 0% (0/8) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 5,6% (1/18) | 10% (1/10) | 0% (0/8) |
Hernán Barcos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 32 | 18 trận 45+ phút | 1806 phút | 10 trận 45+ phút | 8 trận 45+ phút |
| Cú sút | 43 | 1,83 | 2,14 | 2,20 | 1,38 |
| Sút trúng đích | 22 | 0,83 | 1,10 | 0,80 | 0,88 |
| Bàn thắng | 14 | 0,44 | 0,70 | 0,50 | 0,38 |
| Kiến tạo | 3 | 0,17 | 0,15 | 0,30 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 1 | 0,06 | 0,05 | 0,10 | 0,00 |
Lựa chọn cho Hernán Barcos, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Hernán Barcos tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/26 | Comerciantes Unidos | Nhà | 4-2 (T) | Sporting Cristal | 27 (DB) | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 11/10/26 | UTC Cajamarca | Khách | 1-0 (T) | Sporting Cristal | 16 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06/09/26 | Los Chankas | Nhà | 5-0 (T) | Sporting Cristal | 25 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 30/08/26 | Sport Boys | Khách | 0-1 (B) | Sporting Cristal | 22 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/08/26 | Alianza Atlético | Khách | 1-3 (B) | Sporting Cristal | 14 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/08/26 | Sport Huancayo | Nhà | 4-1 (T) | Sporting Cristal | 62 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 07/08/26 | Universitario | Khách | 1-1 (H) | Sporting Cristal | 75 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 02/08/26 | ADC Juan Pablo II | Nhà | 2-0 (T) | Sporting Cristal | 84 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 25/07/26 | Melgar | Khách | 1-2 (B) | Sporting Cristal | 25 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/07/26 | Deportivo Garcilaso | Nhà | 1-0 (T) | Sporting Cristal | 75 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 31/05/26 | Alianza Lima | Nhà | 1-1 (H) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/05/26 | Alianza Atlético | Khách | 1-1 (H) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/05/26 | Sporting Cristal | Nhà | 3-1 (T) | FC Cajamarca | 90 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 08/05/26 | UTC Cajamarca | Khách | 2-1 (T) | FC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 02/05/26 | Sport Boys | Nhà | 3-2 (T) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 25/04/26 | UCV Moquegua | Khách | 1-2 (B) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/04/26 | Cusco FC | Khách | 0-1 (B) | FC Cajamarca | 57 (DB) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 18/04/26 | ADT | Nhà | 2-2 (H) | FC Cajamarca | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06/04/26 | Los Chankas | Nhà | 0-1 (B) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/03/26 | Cienciano | Khách | 0-3 (B) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/03/26 | Comerciantes Unidos | Nhà | 3-4 (B) | FC Cajamarca | 90 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 06/03/26 | Atlético Grau | Khách | 0-1 (B) | FC Cajamarca | 33 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/03/26 | Universitario | Khách | 0-1 (B) | FC Cajamarca | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/02/26 | Melgar | Nhà | 3-1 (T) | FC Cajamarca | 33 (DB) | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/02/26 | Sport Huancayo | Khách | 0-2 (B) | FC Cajamarca | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/02/26 | Deportivo Garcilaso | Nhà | 1-1 (H) | FC Cajamarca | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 31/01/26 | ADC Juan Pablo II | Khách | 3-3 (H) | FC Cajamarca | 90 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 06/12/25 | Sporting Cristal | Nhà | 3-3 (H) | Alianza Lima | 49 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02/12/25 | Sporting Cristal | Khách | 1-1 (H) | Alianza Lima | 14 (DB) | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/11/25 | UTC Cajamarca | Nhà | 3-0 (T) | Alianza Lima | 29 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05/11/25 | Los Chankas | Khách | 2-1 (T) | Alianza Lima | 9 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31/10/25 | Melgar | Nhà | 2-2 (H) | Alianza Lima | 16 (DB) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Hernán Barcos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,83 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,14 mỗi 90 phút).
Hernán Barcos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,83 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 66,7% số trận đó.
Hernán Barcos đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?
14 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,70 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Hernán Barcos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
1 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Hernán Barcos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
2,20 mỗi trận trên sân nhà và 1,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng