Scout Picks

Martín Távara: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sporting CristalVĐQG Peru

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Martín Távara: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Martín Távara: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92% (23/25)100% (12/12)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)68% (17/25)75% (9/12)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)48% (12/25)41,7% (5/12)53,8% (7/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)52% (13/25)58,3% (7/12)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)28% (7/25)16,7% (2/12)38,5% (5/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)20% (5/25)33,3% (4/12)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/12)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28% (7/25)33,3% (4/12)23,1% (3/13)

Martín Távara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Martín Távara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2166 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút692,482,872,752,23
Sút trúng đích270,881,120,751,00
Bàn thắng70,280,290,330,23
Kiến tạo30,040,120,000,08
Thẻ vàng80,280,330,330,23

Từng trận: Martín Távara tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Martín Távara tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Comerciantes UnidosNhà4-2 (T)27 (DB)01100
11/10/26UTC CajamarcaKhách1-0 (T)16 (DB)00210
19/09/26Atlético GrauNhà3-1 (T)7 (DB)00110
13/09/26UCV MoqueguaKhách2-1 (T)14 (DB)00000
06/09/26Los ChankasNhà5-0 (T)23 (DB)01110
30/08/26Sport BoysKhách0-1 (B)8100000
21/08/26Alianza AtléticoKhách1-3 (B)9000201
16/08/26Sport HuancayoNhà4-1 (T)6200200
07/08/26UniversitarioKhách1-1 (H)9000100
02/08/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)6800500
25/07/26MelgarKhách1-2 (B)6500310
17/07/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)6710111
31/05/26CiencianoKhách2-2 (H)6500100
24/05/26ADTNhà2-1 (T)6000600
15/05/26FC CajamarcaKhách1-3 (B)29 (DB)00220
09/05/26Alianza LimaKhách1-1 (H)1 (DB)00000
03/05/26Cusco FCNhà2-2 (H)7 (DB)00000
25/04/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)9000300
22/04/26Atlético GrauKhách1-4 (B)5500001
19/04/26UTC CajamarcaNhà3-2 (T)9000110
03/04/26UCV MoqueguaNhà1-2 (B)5810110
21/03/26Los ChankasKhách2-3 (B)9001320
15/03/26Sport BoysNhà3-0 (T)8 (DB)00000
07/03/26Alianza AtléticoNhà3-1 (T)17 (DB)00001
21/02/26UniversitarioNhà2-2 (H)9000301
14/02/26ADC Juan Pablo IIKhách2-0 (T)9000420
08/02/26MelgarNhà1-2 (B)9000211
01/02/26Deportivo GarcilasoKhách1-1 (H)6900100
14/12/25Cusco FCKhách0-2 (B)9000431
10/12/25Cusco FCNhà1-0 (T)7700200
06/12/25Alianza LimaKhách3-3 (H)12030430
02/12/25Alianza LimaNhà1-1 (H)9010320
07/11/25CiencianoNhà2-1 (T)9010221
01/11/25Comerciantes UnidosKhách4-1 (T)9000320
26/10/25Los ChankasNhà0-1 (B)9000510

Câu hỏi thường gặp

Martín Távara sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,48 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,87 mỗi 90 phút).

Martín Távara có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,88 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52% số trận đó.

Martín Távara đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

7 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,29 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Martín Távara đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Martín Távara sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,75 mỗi trận trên sân nhà và 2,23 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.