Scout Picks

Jairo Vélez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Alianza LimaVĐQG Peru

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jairo Vélez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jairo Vélez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)72,4% (21/29)86,7% (13/15)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)48,3% (14/29)73,3% (11/15)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)31% (9/29)40% (6/15)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)41,4% (12/29)53,3% (8/15)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,9% (2/29)13,3% (2/15)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,2% (5/29)33,3% (5/15)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)27,6% (8/29)40% (6/15)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)10,3% (3/29)13,3% (2/15)7,1% (1/14)

Jairo Vélez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jairo Vélez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2492 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút501,621,812,201,00
Sút trúng đích140,480,510,670,29
Bàn thắng50,170,180,330,00
Kiến tạo80,280,290,400,14
Thẻ vàng30,100,110,130,07

Từng trận: Jairo Vélez tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jairo Vélez tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Atlético GrauNhà3-1 (T)Alianza Lima9010211
11/10/26Cusco FCKhách2-1 (T)Alianza Lima8600101
18/09/26ADTNhà2-0 (T)Alianza Lima8301100
12/09/26UniversitarioNhà1-2 (B)Alianza Lima9001300
06/09/26ADC Juan Pablo IIKhách1-1 (H)Alianza Lima9001310
29/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)Alianza Lima7500301
23/08/26MelgarKhách1-1 (H)Alianza Lima7900310
15/08/26UTC CajamarcaNhà1-0 (T)Alianza Lima7700410
08/08/26Sport BoysKhách1-1 (H)Alianza Lima9000000
01/08/26Alianza AtléticoNhà3-1 (T)Alianza Lima9011510
26/07/26Comerciantes UnidosKhách2-2 (H)Alianza Lima7900310
19/07/26Sport HuancayoNhà2-1 (T)Alianza Lima9000320
23/05/26Los ChankasNhà3-0 (T)Alianza Lima8711110
16/05/26CiencianoKhách1-0 (T)Alianza Lima8200110
09/05/26Sporting CristalNhà1-1 (H)Alianza Lima7600000
02/05/26UCV MoqueguaNhà2-1 (T)Alianza Lima9001200
26/04/26Atlético GrauKhách1-0 (T)Alianza Lima8400100
18/04/26Cusco FCNhà8-0 (T)Alianza Lima8410210
14/04/26ADTKhách1-0 (T)Alianza Lima8900000
04/04/26UniversitarioKhách0-1 (B)Alianza Lima9000000
21/03/26ADC Juan Pablo IINhà2-0 (T)Alianza Lima6800200
14/03/26Deportivo GarcilasoKhách0-1 (B)Alianza Lima9000100
09/03/26MelgarNhà3-1 (T)Alianza Lima9011220
28/02/26UTC CajamarcaKhách1-0 (T)Alianza Lima9001100
20/02/26Sport BoysNhà1-0 (T)Alianza Lima8400310
14/02/26Alianza AtléticoKhách0-0 (H)Alianza Lima9000000
08/02/26Comerciantes UnidosNhà2-1 (T)Alianza Lima9000000
30/01/26Sport HuancayoKhách2-1 (T)Alianza Lima9000000
22/11/25Los ChankasKhách1-3 (B)Universitario4600000
07/11/25Deportivo GarcilasoNhà0-0 (H)Universitario23 (DB)00300
26/10/25ADTKhách2-1 (T)Universitario30 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Jairo Vélez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,62 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,81 mỗi 90 phút).

Jairo Vélez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,4% số trận đó.

Jairo Vélez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jairo Vélez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jairo Vélez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,20 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.