Scout Picks

Johan Mojica: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của GetafeLa Liga

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Johan Mojica: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Johan Mojica: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)51,6% (16/31)50% (9/18)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)6,5% (2/31)5,6% (1/18)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,2% (1/31)5,6% (1/18)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/18)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/18)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/18)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,7% (3/31)11,1% (2/18)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)29% (9/31)16,7% (3/18)46,2% (6/13)

Johan Mojica: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Johan Mojica: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3431 trận 45+ phút2786 phút18 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút190,610,610,610,62
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,100,100,110,08
Thẻ vàng100,290,320,170,46

Từng trận: Johan Mojica tại La Liga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Johan Mojica tại La Liga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Rayo VallecanoNhà1-1 (H)Getafe90000000
10/10/26FC BarcelonaKhách0-3 (B)Getafe65001010
20/09/26MálagaNhà1-0 (T)Getafe90003010
17/09/26Real BetisKhách0-1 (B)Getafe44 (DB)000000
13/09/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)Getafe90001000
07/09/26Celta de VigoNhà1-1 (H)Getafe90000010
31/08/26OsasunaKhách0-1 (B)Getafe90001010
23/08/26Racing SantanderNhà1-0 (T)Getafe90000000
17/05/26LevanteKhách0-2 (B)Mallorca85001001
10/05/26VillarrealNhà1-1 (H)Mallorca62001000
01/05/26GironaKhách1-0 (T)Mallorca90010010
25/04/26Deportivo AlavésKhách1-2 (B)Mallorca86000000
21/04/26ValenciaNhà1-1 (H)Mallorca90000000
12/04/26Rayo VallecanoNhà3-0 (T)Mallorca90001000
04/04/26Real MadridNhà2-1 (T)Mallorca90001000
15/03/26EspanyolNhà2-1 (T)Mallorca83000010
07/03/26OsasunaKhách2-2 (H)Mallorca90000000
28/02/26Real SociedadNhà0-1 (B)Mallorca90001000
22/02/26Celta de VigoKhách0-2 (B)Mallorca22 (DB)000010
15/02/26Real BetisNhà1-2 (B)Mallorca82000000
07/02/26FC BarcelonaKhách0-3 (B)Mallorca90000000
02/02/26SevillaNhà4-1 (T)Mallorca90000000
25/01/26Atlético de MadridKhách0-3 (B)Mallorca90001000
17/01/26Athletic ClubNhà3-2 (T)Mallorca7 (DB)000000
11/01/26Rayo VallecanoKhách1-2 (B)Mallorca90000010
04/01/26GironaNhà1-2 (B)Mallorca90001000
19/12/25ValenciaKhách1-1 (H)Mallorca90000000
13/12/25ElcheNhà3-1 (T)Mallorca90001000
05/12/25Real OviedoKhách0-0 (H)Mallorca90001000
29/11/25OsasunaNhà2-2 (H)Mallorca90000000
22/11/25VillarrealKhách1-2 (B)Mallorca90001010
09/11/25GetafeNhà1-0 (T)Mallorca90010000
02/11/25Real BetisKhách0-3 (B)Mallorca90002010
26/10/25LevanteNhà1-1 (H)Mallorca90011000

Câu hỏi thường gặp

Johan Mojica sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút).

Johan Mojica có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Johan Mojica đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Johan Mojica đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Johan Mojica sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,61 mỗi trận trên sân nhà và 0,62 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.