Scout Picks

Yann Bodiger: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CeutaHạng Nhì Tây Ban Nha

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yann Bodiger: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yann Bodiger: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)52,2% (12/23)58,3% (7/12)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)13% (3/23)8,3% (1/12)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/12)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)8,3% (1/12)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,4% (4/23)16,7% (2/12)18,2% (2/11)

Yann Bodiger: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yann Bodiger: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3623 trận 45+ phút2105 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút220,740,940,670,82
Sút trúng đích40,090,170,080,09
Bàn thắng10,000,040,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,170,260,170,18

Từng trận: Yann Bodiger tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yann Bodiger tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/09/26Real ValladolidNhà1-1 (H)44 (DB)00000
11/09/26BurgosKhách1-3 (B)9000000
05/09/26Celta FortunaNhà0-2 (B)4600000
30/08/26MallorcaKhách0-3 (B)8800001
22/08/26Las PalmasNhà0-2 (B)6400000
15/08/26FC AndorraKhách1-5 (B)6700000
30/05/26AlbaceteNhà1-0 (T)9000000
16/05/26MálagaNhà0-4 (B)9000001
09/05/26CastellónNhà1-1 (H)9000100
03/05/26Sporting GijónKhách2-1 (T)9000000
26/04/26Racing SantanderNhà0-0 (H)9000000
18/04/26Real ZaragozaKhách2-2 (H)8000200
05/04/26SD EibarKhách0-2 (B)14 (DB)00000
01/04/26BurgosKhách1-1 (H)9 (DB)00000
28/03/26CádizNhà2-1 (T)9000101
21/03/26LeganésKhách2-5 (B)7500100
14/03/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)7300110
08/03/26Las PalmasKhách0-4 (B)28 (DB)00000
01/03/26MirandésKhách1-0 (T)4600110
25/02/26CórdobaNhà3-2 (T)22 (DB)00000
20/02/26GranadaNhà2-1 (T)24 (DB)00100
15/02/26HuescaKhách0-2 (B)7400000
01/02/26AlmeríaKhách2-4 (B)44 (DB)00100
26/01/26Cultural LeonesaNhà3-1 (T)20 (DB)10110
17/01/26Real ValladolidNhà0-3 (B)6000100
11/01/26MálagaKhách1-2 (B)64 (DB)00000
04/01/26FC AndorraNhà2-1 (T)8500100
21/12/25Real Sociedad IIKhách3-1 (T)17 (DB)00000
14/12/25Las PalmasNhà1-1 (H)6100200
07/12/25GranadaKhách1-1 (H)9000101
29/11/25BurgosNhà1-0 (T)9000100
26/11/25AlmeríaNhà3-2 (T)44 (DB)00111
23/11/25Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)9000400
16/11/25LeganésNhà1-2 (B)16 (DB)00000
02/11/25CórdobaKhách0-2 (B)32 (DB)00101
25/10/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)8 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Yann Bodiger sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,74 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,94 mỗi 90 phút).

Yann Bodiger có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Yann Bodiger đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Yann Bodiger đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yann Bodiger sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.