Scout Picks

Ale Meléndez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CeutaHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ale Meléndez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ale Meléndez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)43,5% (10/23)41,7% (5/12)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)4,3% (1/23)0% (0/12)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)8,3% (1/12)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/12)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,4% (4/23)16,7% (2/12)18,2% (2/11)

Ale Meléndez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ale Meléndez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3523 trận 45+ phút2121 phút12 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút150,480,640,420,55
Sút trúng đích20,040,080,080,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,170,170,170,18

Từng trận: Ale Meléndez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ale Meléndez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26SabadellNhà1-2 (B)Ceuta5 (DB)00110
04/10/26CastellónKhách1-1 (H)Ceuta13 (DB)00000
26/09/26Real Sociedad IINhà3-1 (T)Ceuta14 (DB)00100
20/09/26Real ValladolidNhà1-1 (H)Ceuta6400100
11/09/26BurgosKhách1-3 (B)Ceuta9 (DB)00000
05/09/26Celta FortunaNhà0-2 (B)Ceuta9000000
30/08/26MallorcaKhách0-3 (B)Ceuta9000001
22/08/26Las PalmasNhà0-2 (B)Ceuta26 (DB)00000
15/08/26FC AndorraKhách1-5 (B)Ceuta23 (DB)00000
30/05/26CeutaKhách0-1 (B)Albacete9000100
24/05/26Real Sociedad IINhà3-1 (T)Albacete44 (DB)00000
15/05/26CórdobaKhách2-1 (T)Albacete27 (DB)00100
09/05/26Cultural LeonesaNhà2-1 (T)Albacete9000000
01/05/26FC AndorraKhách1-0 (T)Albacete9000000
24/04/26SD EibarNhà0-3 (B)Albacete9000100
19/04/26GranadaNhà4-1 (T)Albacete7000101
11/04/26LeganésKhách1-2 (B)Albacete7800000
04/04/26BurgosNhà2-3 (B)Albacete28 (DB)00000
31/03/26MirandésKhách1-1 (H)Albacete9000100
28/03/26CastellónNhà1-1 (H)Albacete6500001
21/03/26Racing SantanderKhách4-0 (T)Albacete9000001
07/03/26HuescaKhách0-0 (H)Albacete7500000
27/02/26AlmeríaNhà1-1 (H)Albacete10 (DB)00100
22/02/26MálagaKhách0-1 (B)Albacete9000000
15/02/26Sporting GijónNhà1-1 (H)Albacete9000000
08/02/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)Albacete9000200
31/01/26Real ZaragozaNhà2-0 (T)Albacete8500000
24/01/26Real ValladolidKhách1-0 (T)Albacete9000100
18/01/26CádizNhà1-0 (T)Albacete9000100
10/01/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)Albacete9000100
04/01/26LeganésNhà1-3 (B)Albacete13 (DB)00000
29/11/25Deportivo A CoruñaNhà0-2 (B)Albacete6400110
15/11/25FC AndorraNhà1-0 (T)Albacete24 (DB)00000
01/11/25HuescaNhà2-1 (T)Albacete4600000
25/10/25CórdobaNhà1-3 (B)Albacete7800000

Câu hỏi thường gặp

Ale Meléndez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,64 mỗi 90 phút).

Ale Meléndez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 4,3% số trận đó.

Ale Meléndez đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ale Meléndez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ale Meléndez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.