Scout Picks

Kuki Zalazar: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CeutaHạng Nhì Tây Ban Nha

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Kuki Zalazar: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Kuki Zalazar: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)79,3% (23/29)82,4% (14/17)75% (9/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)44,8% (13/29)47,1% (8/17)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)24,1% (7/29)23,5% (4/17)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)48,3% (14/29)41,2% (7/17)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,9% (2/29)5,9% (1/17)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)20,7% (6/29)17,6% (3/17)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)11,8% (2/17)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)20,7% (6/29)17,6% (3/17)25% (3/12)

Kuki Zalazar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Kuki Zalazar: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3729 trận 45+ phút2510 phút17 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút571,862,042,061,58
Sút trúng đích170,550,610,470,67
Bàn thắng60,210,220,180,25
Kiến tạo40,140,140,120,17
Thẻ vàng60,210,220,180,25

Từng trận: Kuki Zalazar tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Kuki Zalazar tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Real OviedoNhà1-2 (B)9000621
10/10/26SabadellNhà1-2 (B)9000200
04/10/26CastellónKhách1-1 (H)7700200
26/09/26Real Sociedad IINhà3-1 (T)9000501
20/09/26Real ValladolidNhà1-1 (H)9000100
11/09/26BurgosKhách1-3 (B)9001111
05/09/26Celta FortunaNhà0-2 (B)9000600
30/08/26MallorcaKhách0-3 (B)9000300
22/08/26Las PalmasNhà0-2 (B)7300110
15/08/26FC AndorraKhách1-5 (B)6700000
24/05/26FC AndorraKhách2-0 (T)9000001
16/05/26MálagaNhà0-4 (B)7700410
09/05/26CastellónNhà1-1 (H)9000100
03/05/26Sporting GijónKhách2-1 (T)9001110
26/04/26Racing SantanderNhà0-0 (H)6700000
18/04/26Real ZaragozaKhách2-2 (H)3 (DB)00000
10/04/26Real Sociedad IINhà0-0 (H)6600000
05/04/26SD EibarKhách0-2 (B)28 (DB)00100
01/04/26BurgosKhách1-1 (H)44 (DB)00000
01/03/26MirandésKhách1-0 (T)2600000
25/02/26CórdobaNhà3-2 (T)9010110
20/02/26GranadaNhà2-1 (T)9010210
15/02/26HuescaKhách0-2 (B)9000110
01/02/26AlmeríaKhách2-4 (B)8610310
26/01/26Cultural LeonesaNhà3-1 (T)7001211
17/01/26Real ValladolidNhà0-3 (B)7500200
11/01/26MálagaKhách1-2 (B)9010111
04/01/26FC AndorraNhà2-1 (T)8501000
21/12/25Real Sociedad IIKhách3-1 (T)7310520
14/12/25Las PalmasNhà1-1 (H)17 (DB)00100
07/12/25GranadaKhách1-1 (H)11 (DB)00000
29/11/25BurgosNhà1-0 (T)7 (DB)00110
26/11/25AlmeríaNhà3-2 (T)8710110
23/11/25Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)11 (DB)00000
16/11/25LeganésNhà1-2 (B)5900100
02/11/25CórdobaKhách0-2 (B)5900210
25/10/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)8200000

Câu hỏi thường gặp

Kuki Zalazar sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,86 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,04 mỗi 90 phút).

Kuki Zalazar có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,55 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,3% số trận đó.

Kuki Zalazar đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Kuki Zalazar đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Kuki Zalazar sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,06 mỗi trận trên sân nhà và 1,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.