Scout Picks

Thomas Carrique: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của FC AndorraHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Thomas Carrique: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Thomas Carrique: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)41% (16/39)61,1% (11/18)23,8% (5/21)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)15,4% (6/39)22,2% (4/18)9,5% (2/21)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/39)0% (0/18)4,8% (1/21)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12,8% (5/39)16,7% (3/18)9,5% (2/21)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,6% (1/39)0% (0/18)4,8% (1/21)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,6% (1/39)5,6% (1/18)0% (0/21)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10,3% (4/39)16,7% (3/18)4,8% (1/21)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (6/39)16,7% (3/18)14,3% (3/21)

Thomas Carrique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Thomas Carrique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4039 trận 45+ phút3432 phút18 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút230,590,600,830,38
Sút trúng đích60,150,160,170,14
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo50,130,130,220,05
Thẻ vàng60,150,160,170,14

Từng trận: Thomas Carrique tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Thomas Carrique tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26GironaKhách0-2 (B)9000000
11/10/26CastellónNhà1-0 (T)9000210
04/10/26SabadellKhách0-0 (H)9000000
26/09/26GranadaKhách3-2 (T)9000001
19/09/26Sporting GijónNhà1-3 (B)9000000
12/09/26Real Sociedad IINhà1-3 (B)9000200
05/09/26Real ValladolidKhách0-1 (B)7900000
30/08/26SD EibarNhà0-1 (B)9000100
24/08/26Celta FortunaKhách2-4 (B)9000000
15/08/26CeutaNhà5-1 (T)9011110
31/05/26BurgosKhách0-1 (B)9000000
24/05/26CeutaNhà0-2 (B)9000211
17/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)9000000
01/05/26AlbaceteNhà0-1 (B)7300000
26/04/26LeganésKhách4-0 (T)9000000
19/04/26Real ValladolidNhà1-0 (T)8200100
12/04/26CádizKhách1-0 (T)7600000
05/04/26Racing SantanderNhà6-2 (T)9002000
01/04/26MálagaNhà3-3 (H)9001200
29/03/26Cultural LeonesaKhách4-0 (T)9000000
21/03/26SD EibarNhà0-1 (B)20 (DB)00000
15/03/26GranadaKhách1-1 (H)8900000
08/03/26Sporting GijónNhà1-0 (T)9000100
02/03/26CórdobaKhách4-1 (T)7400100
13/02/26AlmeríaKhách2-3 (B)9001321
07/02/26Real Sociedad IINhà1-2 (B)9000000
01/02/26CastellónKhách0-2 (B)9000210
25/01/26HuescaNhà1-1 (H)9000000
18/01/26MirandésKhách2-1 (T)9000000
10/01/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)9000000
04/01/26CeutaKhách1-2 (B)9000001
20/12/25Deportivo A CoruñaNhà1-0 (T)9000100
13/12/25Real ValladolidKhách1-0 (T)9000000
06/12/25AlmeríaNhà1-2 (B)9000100
28/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)9000000
22/11/25CastellónNhà1-3 (B)5900001
15/11/25AlbaceteKhách0-1 (B)9000100
08/11/25HuescaKhách2-2 (H)9000100
02/11/25CádizNhà0-0 (H)9000101
26/10/25MálagaKhách1-4 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Thomas Carrique sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,59 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,60 mỗi 90 phút).

Thomas Carrique có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,8% số trận đó.

Thomas Carrique đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Thomas Carrique đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Thomas Carrique sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,83 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.