Scout Picks

Sergio Molina: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FC AndorraHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sergio Molina: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sergio Molina: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)44% (11/25)63,6% (7/11)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)20% (5/25)36,4% (4/11)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)8% (2/25)9,1% (1/11)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)16% (4/25)18,2% (2/11)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/11)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)12% (3/25)0% (0/11)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)16% (4/25)9,1% (1/11)21,4% (3/14)

Sergio Molina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sergio Molina: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2317 phút11 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút220,720,851,090,43
Sút trúng đích50,160,190,180,14
Bàn thắng10,040,040,000,07
Kiến tạo40,120,160,000,21
Thẻ vàng70,160,270,090,21

Từng trận: Sergio Molina tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sergio Molina tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26GironaKhách0-2 (B)4600000
11/10/26CastellónNhà1-0 (T)9000000
04/10/26SabadellKhách0-0 (H)9000000
26/09/26GranadaKhách3-2 (T)20 (DB)00001
19/09/26Sporting GijónNhà1-3 (B)9000101
12/09/26Real Sociedad IINhà1-3 (B)9000200
05/09/26Real ValladolidKhách0-1 (B)7100000
30/08/26SD EibarNhà0-1 (B)32 (DB)00310
24/08/26Celta FortunaKhách2-4 (B)4 (DB)00000
15/08/26CeutaNhà5-1 (T)16 (DB)00000
17/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)8 (DB)00001
10/05/26Las PalmasNhà5-1 (T)8 (DB)00000
01/05/26AlbaceteNhà0-1 (B)28 (DB)00101
26/04/26LeganésKhách4-0 (T)44 (DB)01000
19/04/26Real ValladolidNhà1-0 (T)8 (DB)00000
21/03/26SD EibarNhà0-1 (B)44 (DB)00000
15/03/26GranadaKhách1-1 (H)6501301
08/03/26Sporting GijónNhà1-0 (T)9000310
02/03/26CórdobaKhách4-1 (T)9001000
22/02/26Real ZaragozaNhà2-1 (T)9000100
13/02/26AlmeríaKhách2-3 (B)9000000
07/02/26Real Sociedad IINhà1-2 (B)9000000
01/02/26CastellónKhách0-2 (B)8800000
18/01/26MirandésKhách2-1 (T)9010111
10/01/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)9000100
04/01/26CeutaKhách1-2 (B)9000000
20/12/25Deportivo A CoruñaNhà1-0 (T)9000000
13/12/25Real ValladolidKhách1-0 (T)9000101
06/12/25AlmeríaNhà1-2 (B)9000210
28/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)9000000
22/11/25CastellónNhà1-3 (B)7500000
15/11/25AlbaceteKhách0-1 (B)8300000
08/11/25HuescaKhách2-2 (H)5701000
02/11/25CádizNhà0-0 (H)9000200
26/10/25MálagaKhách1-4 (B)9000110

Câu hỏi thường gặp

Sergio Molina sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,72 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,85 mỗi 90 phút).

Sergio Molina có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,16 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 16% số trận đó.

Sergio Molina đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Sergio Molina đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sergio Molina sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,09 mỗi trận trên sân nhà và 0,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.