Scout Picks

Konrad de la Fuente: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Sporting GijónHạng Nhì Tây Ban Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Konrad de la Fuente: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Konrad de la Fuente: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)76,5% (13/17)75% (6/8)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)41,2% (7/17)25% (2/8)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,8% (2/17)0% (0/8)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)41,2% (7/17)25% (2/8)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)11,8% (2/17)0% (0/8)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)11,8% (2/17)0% (0/8)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)12,5% (1/8)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/8)11,1% (1/9)

Konrad de la Fuente: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Konrad de la Fuente: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3217 trận 45+ phút1532 phút8 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút321,411,881,001,78
Sút trúng đích130,530,760,250,78
Bàn thắng20,120,120,000,22
Kiến tạo10,060,060,130,00
Thẻ vàng10,060,060,000,11

Từng trận: Konrad de la Fuente tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Konrad de la Fuente tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
13/09/26EldenseNhà0-1 (B)Sporting Gijón21 (DB)00000
05/09/26GironaNhà0-2 (B)Sporting Gijón4600000
28/08/26TenerifeKhách1-0 (T)Sporting Gijón5900000
23/08/26BurgosNhà1-0 (T)Sporting Gijón6100100
17/08/26SabadellNhà0-0 (H)Sporting Gijón28 (DB)00110
16/05/26MálagaNhà0-4 (B)Ceuta4600000
09/05/26CastellónNhà1-1 (H)Ceuta9000110
03/05/26Sporting GijónKhách2-1 (T)Ceuta6310320
26/04/26Racing SantanderNhà0-0 (H)Ceuta44 (DB)00100
18/04/26Real ZaragozaKhách2-2 (H)Ceuta6410210
10/04/26Real Sociedad IINhà0-0 (H)Ceuta44 (DB)00100
05/04/26SD EibarKhách0-2 (B)Ceuta28 (DB)00000
01/04/26BurgosKhách1-1 (H)Ceuta9 (DB)00000
28/03/26CádizNhà2-1 (T)Ceuta13 (DB)00110
21/03/26LeganésKhách2-5 (B)Ceuta44 (DB)00100
14/03/26Deportivo A CoruñaNhà1-2 (B)Ceuta44 (DB)00210
08/03/26Las PalmasKhách0-4 (B)Ceuta6400000
01/03/26MirandésKhách1-0 (T)Ceuta5 (DB)00000
25/02/26CórdobaNhà3-2 (T)Ceuta22 (DB)00000
01/02/26AlmeríaKhách2-4 (B)Ceuta7100220
26/01/26Cultural LeonesaNhà3-1 (T)Ceuta25 (DB)00000
17/01/26Real ValladolidNhà0-3 (B)Ceuta6000210
04/01/26FC AndorraNhà2-1 (T)Ceuta15 (DB)00110
21/12/25Real Sociedad IIKhách3-1 (T)Ceuta11 (DB)00000
14/12/25Las PalmasNhà1-1 (H)Ceuta7300100
07/12/25GranadaKhách1-1 (H)Ceuta7900100
29/11/25BurgosNhà1-0 (T)Ceuta13 (DB)00000
26/11/25AlmeríaNhà3-2 (T)Ceuta8701200
23/11/25Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)Ceuta7800110
16/11/25LeganésNhà1-2 (B)Ceuta7500100
02/11/25CórdobaKhách0-2 (B)Ceuta9000510
25/10/25Cultural LeonesaKhách1-0 (T)Ceuta6000201

Câu hỏi thường gặp

Konrad de la Fuente sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,41 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,88 mỗi 90 phút).

Konrad de la Fuente có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,53 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,2% số trận đó.

Konrad de la Fuente đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Konrad de la Fuente đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Konrad de la Fuente sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,78 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.