Scout Picks

César Gelabert: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sporting GijónHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

César Gelabert: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

César Gelabert: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)70% (28/40)75% (15/20)65% (13/20)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)37,5% (15/40)50% (10/20)25% (5/20)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)15% (6/40)20% (4/20)10% (2/20)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)37,5% (15/40)40% (8/20)35% (7/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)7,5% (3/40)15% (3/20)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (5/40)15% (3/20)10% (2/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,5% (3/40)15% (3/20)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,5% (7/40)15% (3/20)20% (4/20)

César Gelabert: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

César Gelabert: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4040 trận 45+ phút3264 phút20 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút541,351,491,551,15
Sút trúng đích180,450,500,550,35
Bàn thắng50,130,140,150,10
Kiến tạo30,080,080,150,00
Thẻ vàng70,180,190,150,20

Từng trận: César Gelabert tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: César Gelabert tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26AlbaceteNhà2-1 (T)90102100
11/10/26CádizKhách1-0 (T)90002000
27/09/26Real OviedoKhách0-2 (B)76006101
19/09/26FC AndorraKhách3-1 (T)58000000
13/09/26EldenseNhà0-1 (B)90002000
05/09/26GironaNhà0-2 (B)70003010
28/08/26TenerifeKhách1-0 (T)79000000
23/08/26BurgosNhà1-0 (T)73000000
17/08/26SabadellNhà0-0 (H)90000000
30/05/26GranadaKhách2-1 (T)46000000
24/05/26AlmeríaNhà3-1 (T)73012200
17/05/26Real ZaragozaKhách3-1 (T)69002000
09/05/26MálagaKhách1-2 (B)90000010
03/05/26CeutaNhà1-2 (B)62000000
26/04/26CórdobaKhách2-3 (B)90101110
19/04/26CádizNhà3-0 (T)65001000
11/04/26BurgosKhách0-1 (B)90001000
06/04/26Real Sociedad IINhà1-0 (T)90001000
01/04/26Racing SantanderKhách1-3 (B)90003100
28/03/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)90001000
22/03/26Las PalmasKhách0-1 (B)83001100
08/03/26FC AndorraKhách0-1 (B)78000010
02/03/26LeganésNhà0-0 (H)90002000
22/02/26Real ValladolidNhà2-2 (H)90001110
15/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)88000000
08/02/26HuescaNhà2-1 (T)90012000
01/02/26SD EibarKhách0-1 (B)90001100
24/01/26MirandésNhà3-0 (T)76001100
17/01/26Cultural LeonesaKhách4-2 (T)77001000
09/01/26CádizKhách2-3 (B)90002100
04/01/26MálagaNhà1-3 (B)90002110
20/12/25LeganésKhách1-0 (T)86001000
13/12/25GranadaNhà1-0 (T)90103200
06/12/25Real Sociedad IIKhách1-0 (T)90101110
28/11/25FC AndorraNhà1-1 (H)90104200
23/11/25HuescaKhách0-2 (B)90001000
16/11/25SD EibarNhà1-1 (H)90004100
07/11/25MirandésKhách1-2 (B)79000000
02/11/25Las PalmasNhà0-0 (H)90000000
26/10/25Real ZaragozaNhà1-0 (T)46010000

Câu hỏi thường gặp

César Gelabert sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,35 cú sút mỗi trận trong 40 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,49 mỗi 90 phút).

César Gelabert có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,5% số trận đó.

César Gelabert đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

5 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

César Gelabert đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

César Gelabert sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,55 mỗi trận trên sân nhà và 1,15 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.