Scout Picks

Guille Rosas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Sporting GijónHạng Nhì Tây Ban Nha

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Guille Rosas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Guille Rosas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)51,2% (21/41)59,1% (13/22)42,1% (8/19)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)19,5% (8/41)31,8% (7/22)5,3% (1/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/41)0% (0/22)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)24,4% (10/41)36,4% (8/22)10,5% (2/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,9% (2/41)9,1% (2/22)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,9% (2/41)9,1% (2/22)0% (0/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)14,6% (6/41)18,2% (4/22)10,5% (2/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)19,5% (8/41)18,2% (4/22)21,1% (4/19)

Guille Rosas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Guille Rosas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4141 trận 45+ phút3567 phút22 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút290,710,730,910,47
Sút trúng đích120,290,300,450,11
Bàn thắng20,050,050,090,00
Kiến tạo70,170,180,230,11
Thẻ vàng80,200,200,180,21

Từng trận: Guille Rosas tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Guille Rosas tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26AlbaceteNhà2-1 (T)9000010
11/10/26CádizKhách1-0 (T)9000100
04/10/26Celta FortunaNhà3-2 (T)9010210
27/09/26Real OviedoKhách0-2 (B)7300001
19/09/26FC AndorraKhách3-1 (T)9000111
13/09/26EldenseNhà0-1 (B)9000000
05/09/26GironaNhà0-2 (B)9000100
28/08/26TenerifeKhách1-0 (T)9000001
23/08/26BurgosNhà1-0 (T)9000000
17/08/26SabadellNhà0-0 (H)9000200
24/05/26AlmeríaNhà3-1 (T)9000001
17/05/26Real ZaragozaKhách3-1 (T)5400100
09/05/26MálagaKhách1-2 (B)9001110
03/05/26CeutaNhà1-2 (B)9001001
26/04/26CórdobaKhách2-3 (B)9000000
19/04/26CádizNhà3-0 (T)8100000
11/04/26BurgosKhách0-1 (B)9000000
06/04/26Real Sociedad IINhà1-0 (T)9001110
01/04/26Racing SantanderKhách1-3 (B)80 (DB)00000
28/03/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)9000000
22/03/26Las PalmasKhách0-1 (B)9000000
15/03/26CastellónNhà4-1 (T)9002210
08/03/26FC AndorraKhách0-1 (B)5800001
02/03/26LeganésNhà0-0 (H)9000100
22/02/26Real ValladolidNhà2-2 (H)9000100
15/02/26AlbaceteKhách1-1 (H)9000100
08/02/26HuescaNhà2-1 (T)9001101
01/02/26SD EibarKhách0-1 (B)9000100
24/01/26MirandésNhà3-0 (T)7710220
17/01/26Cultural LeonesaKhách4-2 (T)9001000
09/01/26CádizKhách2-3 (B)9000200
04/01/26MálagaNhà1-3 (B)9000210
20/12/25LeganésKhách1-0 (T)9000000
13/12/25GranadaNhà1-0 (T)9000200
06/12/25Real Sociedad IIKhách1-0 (T)9000100
28/11/25FC AndorraNhà1-1 (H)9000220
23/11/25HuescaKhách0-2 (B)9000000
16/11/25SD EibarNhà1-1 (H)9000001
07/11/25MirandésKhách1-2 (B)9000000
02/11/25Las PalmasNhà0-0 (H)9000110
26/10/25Real ZaragozaNhà1-0 (T)8400000

Câu hỏi thường gặp

Guille Rosas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 41 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,73 mỗi 90 phút).

Guille Rosas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,29 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24,4% số trận đó.

Guille Rosas đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Guille Rosas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Guille Rosas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,91 mỗi trận trên sân nhà và 0,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.