Scout Picks

Ellyes Skhiri: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FC KölnBundesliga

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ellyes Skhiri: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ellyes Skhiri: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)35,3% (6/17)30% (3/10)42,9% (3/7)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/10)14,3% (1/7)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/10)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,8% (2/17)10% (1/10)14,3% (1/7)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,6% (3/17)10% (1/10)28,6% (2/7)

Ellyes Skhiri: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ellyes Skhiri: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2717 trận 45+ phút1544 phút10 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút110,410,640,300,57
Sút trúng đích10,000,060,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,120,120,100,14
Thẻ vàng30,180,170,100,29

Từng trận: Ellyes Skhiri tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ellyes Skhiri tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Borussia MönchengladbachNhà2-1 (T)FC Köln4600000
19/09/26Hamburger SVKhách1-2 (B)FC Köln9001001
12/09/26Werder BremenNhà1-1 (H)FC Köln9001100
04/09/26VfB StuttgartKhách1-4 (B)FC Köln44 (DB)00210
29/08/26TSG HoffenheimNhà3-2 (T)FC Köln25 (DB)00000
16/05/26VfB StuttgartNhà2-2 (H)Eintracht Frankfurt9000100
08/05/26Borussia DortmundKhách2-3 (B)Eintracht Frankfurt9000000
02/05/26Hamburger SVNhà1-2 (B)Eintracht Frankfurt6100000
25/04/26FC AugsburgKhách1-1 (H)Eintracht Frankfurt9000001
18/04/26RB LeipzigNhà1-3 (B)Eintracht Frankfurt19 (DB)00000
11/04/26VfL WolfsburgKhách2-1 (T)Eintracht Frankfurt5 (DB)00200
05/04/26FC KölnNhà2-2 (H)Eintracht Frankfurt8 (DB)00000
22/03/26FSV Mainz 05Khách1-2 (B)Eintracht Frankfurt44 (DB)00000
14/03/26FC HeidenheimNhà1-0 (T)Eintracht Frankfurt10 (DB)00000
01/03/26SC FreiburgNhà2-0 (T)Eintracht Frankfurt13 (DB)00000
21/02/26FC Bayern MünchenKhách2-3 (B)Eintracht Frankfurt7700000
14/02/26Borussia MönchengladbachNhà3-0 (T)Eintracht Frankfurt11 (DB)00000
31/01/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-3 (B)Eintracht Frankfurt7000001
24/01/26TSG HoffenheimNhà1-3 (B)Eintracht Frankfurt9000000
16/01/26Werder BremenKhách3-3 (H)Eintracht Frankfurt9000200
13/01/26VfB StuttgartKhách2-3 (B)Eintracht Frankfurt7700100
13/12/25FC AugsburgNhà1-0 (T)Eintracht Frankfurt9000000
30/11/25VfL WolfsburgNhà1-1 (H)Eintracht Frankfurt7600100
22/11/25FC KölnKhách4-3 (T)Eintracht Frankfurt12 (DB)00000
09/11/25FSV Mainz 05Nhà1-0 (T)Eintracht Frankfurt4600000
01/11/25FC HeidenheimKhách1-1 (H)Eintracht Frankfurt9000100
25/10/25St. PauliNhà2-0 (T)Eintracht Frankfurt9000000

Câu hỏi thường gặp

Ellyes Skhiri sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,41 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (0,64 mỗi 90 phút).

Ellyes Skhiri có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Ellyes Skhiri đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ellyes Skhiri đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ellyes Skhiri sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.