Scout Picks

Marius Bülter: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FC KölnBundesliga

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marius Bülter: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marius Bülter: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)76,5% (13/17)71,4% (5/7)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)47,1% (8/17)57,1% (4/7)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)29,4% (5/17)28,6% (2/7)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)41,2% (7/17)42,9% (3/7)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)23,5% (4/17)28,6% (2/7)20% (2/10)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)11,8% (2/17)14,3% (1/7)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/7)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,6% (3/17)28,6% (2/7)10% (1/10)

Marius Bülter: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marius Bülter: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3317 trận 45+ phút1556 phút7 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút452,002,602,291,80
Sút trúng đích200,761,160,860,70
Bàn thắng40,120,230,140,10
Kiến tạo10,000,060,000,00
Thẻ vàng40,180,230,290,10

Từng trận: Marius Bülter tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marius Bülter tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Eintracht FrankfurtKhách0-1 (B)9000330
11/10/26Borussia MönchengladbachNhà2-1 (T)9000001
19/09/26Hamburger SVKhách1-2 (B)9 (DB)00000
12/09/26Werder BremenNhà1-1 (H)9000210
04/09/26VfB StuttgartKhách1-4 (B)15 (DB)10320
29/08/26TSG HoffenheimNhà3-2 (T)1 (DB)00000
16/05/26FC Bayern MünchenKhách1-5 (B)8100100
10/05/26FC HeidenheimNhà1-3 (B)9010530
02/05/26FC Union BerlinKhách2-2 (H)7110110
25/04/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-2 (B)5900000
17/04/26St. PauliKhách1-1 (H)39 (DB)00000
12/04/26Werder BremenNhà2-1 (T)23 (DB)00110
05/04/26Eintracht FrankfurtKhách2-2 (H)8 (DB)01000
21/03/26Borussia MönchengladbachNhà3-3 (H)13 (DB)00000
14/03/26Hamburger SVKhách1-1 (H)16 (DB)00000
07/03/26Borussia DortmundNhà1-2 (B)3 (DB)00000
27/02/26FC AugsburgKhách0-2 (B)6600000
21/02/26TSG HoffenheimNhà2-2 (H)5 (DB)00000
14/02/26VfB StuttgartKhách1-3 (B)8400100
08/02/26RB LeipzigNhà1-2 (B)22 (DB)00000
30/01/26VfL WolfsburgNhà1-0 (T)6600200
25/01/26SC FreiburgKhách1-2 (B)9000520
17/01/26FSV Mainz 05Nhà2-1 (T)9000621
14/01/26FC Bayern MünchenNhà1-3 (B)12 (DB)00100
10/01/26FC HeidenheimKhách2-2 (H)15 (DB)00100
20/12/25FC Union BerlinNhà0-1 (B)32 (DB)00100
13/12/25Bayer 04 LeverkusenKhách0-2 (B)4600000
06/12/25St. PauliNhà1-1 (H)7300100
29/11/25Werder BremenKhách1-1 (H)9000201
22/11/25Eintracht FrankfurtNhà3-4 (B)14 (DB)10220
08/11/25Borussia MönchengladbachKhách1-3 (B)9000410
02/11/25Hamburger SVNhà4-1 (T)17 (DB)00221
25/10/25Borussia DortmundKhách0-1 (B)4600100

Câu hỏi thường gặp

Marius Bülter sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,00 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (2,60 mỗi 90 phút).

Marius Bülter có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,76 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,2% số trận đó.

Marius Bülter đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marius Bülter đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marius Bülter sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,29 mỗi trận trên sân nhà và 1,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.