Scout Picks

Willian Machado: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MirassolVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Willian Machado: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Willian Machado: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)44,1% (15/34)52,9% (9/17)35,3% (6/17)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/34)5,9% (1/17)0% (0/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/34)0% (0/17)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)23,5% (8/34)41,2% (7/17)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/34)5,9% (1/17)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)2,9% (1/34)0% (0/17)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,9% (2/34)11,8% (2/17)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)23,5% (8/34)29,4% (5/17)17,6% (3/17)

Willian Machado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Willian Machado: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút3083 phút17 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút160,470,470,590,35
Sút trúng đích90,260,260,470,06
Bàn thắng10,030,030,000,06
Kiến tạo20,060,060,120,00
Thẻ vàng80,240,230,290,18

Từng trận: Willian Machado tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Willian Machado tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26InternacionalNhà2-0 (T)Mirassol9000100
11/10/26BahiaKhách0-1 (B)Mirassol9000000
07/10/26BragantinoKhách1-1 (H)Mirassol9000000
19/09/26BotafogoNhà2-0 (T)Mirassol9000110
13/09/26VitóriaNhà2-2 (H)Mirassol6900001
06/09/26CoritibaKhách2-1 (T)Mirassol9000000
02/09/26FlamengoKhách0-2 (B)Mirassol9000000
30/08/26PalmeirasNhà1-1 (H)Mirassol9000000
23/08/26SantosKhách1-1 (H)Mirassol9000000
16/08/26FlamengoNhà1-5 (B)Mirassol9000110
29/07/26RemoNhà2-1 (T)Mirassol44 (DB)00000
30/05/26Athletico PRKhách0-1 (B)Mirassol9000101
23/05/26FluminenseNhà1-0 (T)Mirassol9000110
16/05/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)Mirassol9010110
10/05/26ChapecoenseNhà1-1 (H)Mirassol9001000
03/05/26CorinthiansNhà2-1 (T)Mirassol9000000
25/04/26São PauloKhách0-1 (B)Mirassol9000000
19/04/26InternacionalKhách2-1 (T)Mirassol9000000
01/04/26BotafogoKhách2-3 (B)Mirassol9000100
22/03/26VitóriaKhách0-1 (B)Mirassol9000100
18/03/26CoritibaNhà0-1 (B)Mirassol9000000
15/03/26PalmeirasKhách0-1 (B)Mirassol9000100
10/03/26SantosNhà2-2 (H)Mirassol9000111
11/02/26CruzeiroNhà2-2 (H)Mirassol9000220
04/02/26RemoKhách2-2 (H)Mirassol9000000
29/01/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)Mirassol9000101
07/12/25PalmeirasNhà1-3 (B)Ceará9001001
29/11/25CruzeiroNhà1-1 (H)Ceará9000111
24/11/25MirassolKhách0-3 (B)Ceará9000101
20/11/25InternacionalNhà1-2 (B)Ceará9000110
09/11/25CorinthiansKhách1-0 (T)Ceará9000001
06/11/25FortalezaNhà1-1 (H)Ceará9000000
02/11/25FluminenseNhà2-0 (T)Ceará9000000
29/10/25FluminenseKhách0-1 (B)Ceará9000000
25/10/25Atlético MineiroKhách0-1 (B)Ceará9000000

Câu hỏi thường gặp

Willian Machado sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,47 mỗi 90 phút).

Willian Machado có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 23,5% số trận đó.

Willian Machado đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Willian Machado đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Willian Machado sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,59 mỗi trận trên sân nhà và 0,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.