Scout Picks

Reinaldo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MirassolVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Reinaldo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Reinaldo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)72,7% (24/33)93,3% (14/15)55,6% (10/18)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)39,4% (13/33)40% (6/15)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)30,3% (10/33)40% (6/15)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)30,3% (10/33)40% (6/15)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (3/33)13,3% (2/15)5,6% (1/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)6,7% (1/15)11,1% (2/18)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)18,2% (6/33)26,7% (4/15)11,1% (2/18)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)15,2% (5/33)6,7% (1/15)22,2% (4/18)

Reinaldo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Reinaldo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3433 trận 45+ phút2878 phút15 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút571,731,782,401,17
Sút trúng đích140,420,440,600,28
Bàn thắng30,090,090,070,11
Kiến tạo60,180,190,270,11
Thẻ vàng50,150,160,070,22

Từng trận: Reinaldo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Reinaldo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26InternacionalNhà2-0 (T)9000510
11/10/26BahiaKhách0-1 (B)9000300
07/10/26BragantinoKhách1-1 (H)9000000
19/09/26BotafogoNhà2-0 (T)9000000
13/09/26VitóriaNhà2-2 (H)9001500
06/09/26CoritibaKhách2-1 (T)9000210
02/09/26FlamengoKhách0-2 (B)9000100
30/08/26PalmeirasNhà1-1 (H)9000320
23/08/26SantosKhách1-1 (H)9000000
16/08/26FlamengoNhà1-5 (B)9001100
09/08/26CruzeiroKhách1-3 (B)9010310
29/07/26RemoNhà2-1 (T)9001100
25/07/26Vasco da GamaKhách1-1 (H)9001100
17/07/26GrêmioNhà2-1 (T)9000300
30/05/26Athletico PRKhách0-1 (B)9000000
23/05/26FluminenseNhà1-0 (T)8800110
16/05/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)9001101
10/05/26ChapecoenseNhà1-1 (H)9000610
25/04/26São PauloKhách0-1 (B)9000200
19/04/26InternacionalKhách2-1 (T)8100000
11/04/26BahiaNhà1-2 (B)4100000
05/04/26BragantinoNhà0-1 (B)9000100
22/03/26VitóriaKhách0-1 (B)9000201
15/03/26PalmeirasKhách0-1 (B)4600001
10/03/26SantosNhà2-2 (H)9000100
11/02/26CruzeiroNhà2-2 (H)9000101
04/02/26RemoKhách2-2 (H)9000000
29/01/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)8500100
29/11/25VitóriaKhách0-2 (B)6100320
24/11/25CearáNhà3-0 (T)9010110
19/11/25SantosKhách1-1 (H)9010310
09/11/25PalmeirasNhà2-1 (T)9001630
06/11/25FluminenseKhách0-1 (B)9000000
25/10/25Sport RecifeKhách2-1 (T)4600001

Câu hỏi thường gặp

Reinaldo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,73 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,78 mỗi 90 phút).

Reinaldo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,42 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 30,3% số trận đó.

Reinaldo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

3 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Reinaldo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Reinaldo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,40 mỗi trận trên sân nhà và 1,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.