Scout Picks

Igor Formiga: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của MirassolVĐQG Brazil

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Igor Formiga: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Igor Formiga: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)63,6% (21/33)58,8% (10/17)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)24,2% (8/33)17,6% (3/17)31,3% (5/16)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)15,2% (5/33)17,6% (3/17)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)33,3% (11/33)23,5% (4/17)43,8% (7/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3% (1/33)5,9% (1/17)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)12,1% (4/33)5,9% (1/17)18,8% (3/16)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)15,2% (5/33)17,6% (3/17)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)5,9% (1/17)18,8% (3/16)

Igor Formiga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Igor Formiga: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3633 trận 45+ phút2975 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút361,061,090,941,19
Sút trúng đích130,360,390,290,44
Bàn thắng50,120,150,060,19
Kiến tạo60,180,180,180,19
Thẻ vàng40,120,120,060,19

Từng trận: Igor Formiga tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Igor Formiga tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26InternacionalNhà2-0 (T)Mirassol90001000
11/10/26BahiaKhách0-1 (B)Mirassol90000000
07/10/26BragantinoKhách1-1 (H)Mirassol90001000
19/09/26BotafogoNhà2-0 (T)Mirassol90013100
13/09/26VitóriaNhà2-2 (H)Mirassol90003100
06/09/26CoritibaKhách2-1 (T)Mirassol90023100
02/09/26FlamengoKhách0-2 (B)Mirassol66002100
30/08/26PalmeirasNhà1-1 (H)Mirassol90010000
23/08/26SantosKhách1-1 (H)Mirassol90000010
16/08/26FlamengoNhà1-5 (B)Mirassol90000000
09/08/26CruzeiroKhách1-3 (B)Mirassol10 (DB)000000
29/07/26RemoNhà2-1 (T)Mirassol90000010
25/07/26Vasco da GamaKhách1-1 (H)Mirassol90102100
17/07/26GrêmioNhà2-1 (T)Mirassol90011000
10/05/26ChapecoenseNhà1-1 (H)Mirassol39000000
03/05/26CorinthiansNhà2-1 (T)Mirassol90000000
25/04/26São PauloKhách0-1 (B)Mirassol90000000
19/04/26InternacionalKhách2-1 (T)Mirassol90001000
11/04/26BahiaNhà1-2 (B)Mirassol90001000
05/04/26BragantinoNhà0-1 (B)Mirassol90001000
01/04/26BotafogoKhách2-3 (B)Mirassol90104100
22/03/26VitóriaKhách0-1 (B)Mirassol73001100
18/03/26CoritibaNhà0-1 (B)Mirassol90000000
15/03/26PalmeirasKhách0-1 (B)Mirassol90002010
10/03/26SantosNhà2-2 (H)Mirassol90103200
11/02/26CruzeiroNhà2-2 (H)Mirassol55000000
04/02/26RemoKhách2-2 (H)Mirassol44 (DB)101100
29/01/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)Mirassol90001000
07/12/25CorinthiansKhách1-1 (H)Juventude82001100
03/12/25SantosNhà0-3 (B)Juventude90001000
23/11/25São PauloKhách1-2 (B)Juventude86001001
20/11/25CruzeiroNhà3-3 (H)Juventude90000000
08/11/25Vasco da GamaKhách3-1 (T)Juventude90000010
05/11/25Sport RecifeKhách2-0 (T)Juventude90010000
02/11/25PalmeirasNhà0-2 (B)Juventude90001100
26/10/25GrêmioKhách1-3 (B)Juventude90101100

Câu hỏi thường gặp

Igor Formiga sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,06 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,09 mỗi 90 phút).

Igor Formiga có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,36 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Igor Formiga đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

5 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Igor Formiga đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Igor Formiga sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,94 mỗi trận trên sân nhà và 1,19 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.