Scout Picks

Victor Hugo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético MineiroVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Victor Hugo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Victor Hugo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)72% (18/25)70% (7/10)73,3% (11/15)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)40% (10/25)40% (4/10)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)16% (4/25)20% (2/10)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)52% (13/25)60% (6/10)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/10)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16% (4/25)20% (2/10)13,3% (2/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)10% (1/10)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/10)0% (0/15)

Victor Hugo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Victor Hugo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2925 trận 45+ phút2004 phút10 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút371,321,661,301,33
Sút trúng đích160,560,720,600,53
Bàn thắng40,160,180,200,13
Kiến tạo10,040,040,100,00
Thẻ vàng10,000,040,000,00

Từng trận: Victor Hugo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Victor Hugo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26CoritibaNhà1-0 (T)Atlético Mineiro16 (DB)00310
11/10/26SantosNhà2-1 (T)Atlético Mineiro4600310
08/10/26Athletico PRKhách2-2 (H)Atlético Mineiro52 (DB)00410
03/10/26BragantinoNhà1-0 (T)Atlético Mineiro33 (DB)00000
05/09/26São PauloKhách0-2 (B)Atlético Mineiro8100000
16/08/26GrêmioNhà3-0 (T)Atlético Mineiro8100200
08/08/26RemoKhách2-2 (H)Atlético Mineiro33 (DB)00001
26/07/26PalmeirasKhách2-1 (T)Atlético Mineiro7110110
21/07/26BahiaNhà1-1 (H)Atlético Mineiro6700000
31/05/26Vasco da GamaKhách1-0 (T)Atlético Mineiro6300200
24/05/26CorinthiansKhách0-1 (B)Atlético Mineiro6700000
26/04/26FlamengoNhà0-4 (B)Atlético Mineiro9000310
19/04/26CoritibaKhách0-2 (B)Atlético Mineiro9000210
11/04/26SantosKhách0-1 (B)Atlético Mineiro8600110
05/04/26Athletico PRNhà2-1 (T)Atlético Mineiro7710210
02/04/26ChapecoenseKhách4-0 (T)Atlético Mineiro8100100
21/03/26FluminenseKhách0-1 (B)Atlético Mineiro6800220
18/03/26São PauloNhà1-0 (T)Atlético Mineiro9000000
14/03/26VitóriaKhách0-2 (B)Atlético Mineiro9000100
11/03/26InternacionalNhà1-0 (T)Atlético Mineiro7500000
25/02/26GrêmioKhách1-2 (B)Atlético Mineiro8010110
11/02/26RemoNhà3-3 (H)Atlético Mineiro9001110
04/02/26BragantinoKhách0-1 (B)Atlético Mineiro9000200
28/01/26PalmeirasNhà1-2 (B)Atlético Mineiro7610110
24/11/25InternacionalKhách1-1 (H)Santos4600000
15/11/25PalmeirasNhà1-0 (T)Santos29 (DB)00110
06/11/25PalmeirasKhách0-2 (B)Santos9000310
01/11/25FortalezaNhà1-1 (H)Santos6700110
26/10/25BotafogoKhách2-2 (H)Santos7900000

Câu hỏi thường gặp

Victor Hugo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,32 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,66 mỗi 90 phút).

Victor Hugo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,56 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52% số trận đó.

Victor Hugo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Victor Hugo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Victor Hugo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,30 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.