Scout Picks

Thiago Santos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của CoritibaVĐQG Brazil

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Thiago Santos: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Thiago Santos: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)27,8% (5/18)37,5% (3/8)20% (2/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/8)10% (1/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)12,5% (1/8)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/8)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)38,9% (7/18)62,5% (5/8)20% (2/10)

Thiago Santos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Thiago Santos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2618 trận 45+ phút1385 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút60,330,390,380,30
Sút trúng đích20,110,130,130,10
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,390,580,630,20

Từng trận: Thiago Santos tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Thiago Santos tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)Coritiba9000001
12/10/26BotafogoNhà1-1 (H)Coritiba5600001
08/10/26FluminenseKhách0-4 (B)Coritiba9000000
19/09/26Vasco da GamaKhách0-5 (B)Coritiba4600000
11/09/26Athletico PRNhà3-3 (H)Coritiba7400000
06/09/26MirassolNhà1-2 (B)Coritiba5800001
23/08/26CorinthiansNhà2-1 (T)Coritiba6200101
15/08/26São PauloKhách1-1 (H)Coritiba6600100
08/08/26ChapecoenseNhà2-1 (T)Coritiba9000000
30/07/26CruzeiroNhà0-1 (B)Coritiba5400101
26/07/26BragantinoKhách0-0 (H)Coritiba9000000
22/07/26PalmeirasNhà1-3 (B)Coritiba7700111
30/05/26FlamengoKhách0-3 (B)Coritiba6300210
25/05/26BahiaNhà3-2 (T)Coritiba7800000
17/05/26SantosKhách3-0 (T)Coritiba8400000
02/05/26VitóriaKhách1-4 (B)Coritiba9000001
26/04/26GrêmioKhách0-1 (B)Coritiba7800000
19/04/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)Coritiba32 (DB)00001
12/04/26BotafogoKhách2-2 (H)Coritiba8 (DB)00001
15/03/26RemoNhà1-0 (T)Coritiba1 (DB)00000
11/03/26CorinthiansKhách2-0 (T)Coritiba1 (DB)00000
05/02/26CruzeiroKhách2-1 (T)Coritiba3 (DB)00000
28/01/26BragantinoNhà0-1 (B)Coritiba8 (DB)00000
02/12/25GrêmioKhách2-1 (T)Fluminense1 (DB)00000
22/11/25PalmeirasKhách0-0 (H)Fluminense7200000
02/11/25CearáKhách0-2 (B)Fluminense13 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Thiago Santos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,33 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút).

Thiago Santos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,1% số trận đó.

Thiago Santos đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Thiago Santos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Thiago Santos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.