Scout Picks

Breno Lopes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CoritibaVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Breno Lopes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Breno Lopes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)71% (22/31)71,4% (10/14)70,6% (12/17)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)35,5% (11/31)28,6% (4/14)41,2% (7/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,5% (2/31)14,3% (2/14)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)48,4% (15/31)42,9% (6/14)52,9% (9/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)12,9% (4/31)14,3% (2/14)11,8% (2/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)25,8% (8/31)21,4% (3/14)29,4% (5/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)16,1% (5/31)7,1% (1/14)23,5% (4/17)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)12,9% (4/31)14,3% (2/14)11,8% (2/17)

Breno Lopes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Breno Lopes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3731 trận 45+ phút2551 phút14 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút421,131,481,141,12
Sút trúng đích210,610,740,570,65
Bàn thắng100,320,350,210,41
Kiến tạo50,160,180,070,24
Thẻ vàng50,130,180,140,12

Từng trận: Breno Lopes tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Breno Lopes tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Atlético MineiroKhách0-1 (B)Coritiba29 (DB)001000
12/10/26BotafogoNhà1-1 (H)Coritiba26 (DB)000000
08/10/26FluminenseKhách0-4 (B)Coritiba62000000
11/09/26Athletico PRNhà3-3 (H)Coritiba45000001
06/09/26MirassolNhà1-2 (B)Coritiba59002000
31/08/26RemoKhách3-2 (T)Coritiba70001100
23/08/26CorinthiansNhà2-1 (T)Coritiba90001000
15/08/26São PauloKhách1-1 (H)Coritiba90011000
08/08/26ChapecoenseNhà2-1 (T)Coritiba90001100
30/07/26CruzeiroNhà0-1 (B)Coritiba79001000
26/07/26BragantinoKhách0-0 (H)Coritiba72000000
22/07/26PalmeirasNhà1-3 (B)Coritiba90001000
30/05/26FlamengoKhách0-3 (B)Coritiba90001100
25/05/26BahiaNhà3-2 (T)Coritiba90102200
17/05/26SantosKhách3-0 (T)Coritiba90202200
26/04/26GrêmioKhách0-1 (B)Coritiba34003110
19/04/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)Coritiba58101100
12/04/26BotafogoKhách2-2 (H)Coritiba70101100
04/04/26FluminenseNhà1-1 (H)Coritiba34 (DB)000000
22/03/26Athletico PRKhách0-2 (B)Coritiba58000010
18/03/26MirassolKhách1-0 (T)Coritiba44 (DB)002100
15/03/26RemoNhà1-0 (T)Coritiba68010000
11/03/26CorinthiansKhách2-0 (T)Coritiba77000000
25/02/26São PauloNhà0-1 (B)Coritiba90000010
11/02/26ChapecoenseKhách3-3 (H)Coritiba83202200
05/02/26CruzeiroKhách2-1 (T)Coritiba67102100
28/01/26BragantinoNhà0-1 (B)Coritiba26 (DB)001000
07/12/25BotafogoKhách2-4 (B)Fortaleza82102100
03/12/25CorinthiansNhà2-1 (T)Fortaleza46000000
30/11/25Atlético MineiroNhà1-0 (T)Fortaleza67003100
26/11/25BragantinoKhách1-0 (T)Fortaleza85001000
20/11/25BahiaKhách3-2 (T)Fortaleza78010000
12/11/25Atlético MineiroKhách3-3 (H)Fortaleza86002000
09/11/25GrêmioNhà2-2 (H)Fortaleza89003200
06/11/25CearáKhách1-1 (H)Fortaleza69012110
01/11/25SantosKhách1-1 (H)Fortaleza90012100
25/10/25FlamengoNhà1-0 (T)Fortaleza78101110

Câu hỏi thường gặp

Breno Lopes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,13 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,48 mỗi 90 phút).

Breno Lopes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,61 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,4% số trận đó.

Breno Lopes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

10 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,35 mỗi 90 phút); 8 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Breno Lopes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Breno Lopes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,14 mỗi trận trên sân nhà và 1,12 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.