Scout Picks

Rodrigo Garro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CorinthiansVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Garro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Garro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75,9% (22/29)81,3% (13/16)69,2% (9/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)41,4% (12/29)56,3% (9/16)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)24,1% (7/29)25% (4/16)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)44,8% (13/29)43,8% (7/16)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,9% (2/29)0% (0/16)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)10,3% (3/29)0% (0/16)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)17,2% (5/29)31,3% (5/16)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)34,5% (10/29)31,3% (5/16)38,5% (5/13)

Rodrigo Garro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Garro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3429 trận 45+ phút2465 phút16 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút511,661,861,751,54
Sút trúng đích190,550,690,440,69
Bàn thắng30,100,110,000,23
Kiến tạo70,210,260,380,00
Thẻ vàng120,340,440,310,38

Từng trận: Rodrigo Garro tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Garro tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26VitóriaNhà1-1 (H)9000401
07/10/26InternacionalKhách1-2 (B)8800001
20/09/26FluminenseNhà1-3 (B)9000310
13/09/26FlamengoKhách1-2 (B)17 (DB)00001
06/09/26ChapecoenseNhà1-2 (B)8400210
30/08/26SantosNhà0-1 (B)9000201
16/08/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000411
09/08/26BragantinoKhách2-0 (T)9010111
30/07/26Athletico PRNhà0-0 (H)12 (DB)00001
26/07/26BahiaKhách1-1 (H)9000000
30/05/26GrêmioKhách3-1 (T)9000531
24/05/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)7700210
17/05/26BotafogoKhách1-3 (B)7710510
10/05/26São PauloNhà3-2 (T)8802200
03/05/26MirassolKhách1-2 (B)7400000
26/04/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)7701110
18/04/26VitóriaKhách0-0 (H)7700101
12/04/26PalmeirasNhà0-0 (H)7300000
05/04/26InternacionalNhà0-1 (B)44 (DB)00220
01/04/26FluminenseKhách1-3 (B)7700100
22/03/26FlamengoNhà1-1 (H)68 (DB)00101
19/03/26ChapecoenseKhách0-0 (H)9000420
15/03/26SantosKhách1-1 (H)27 (DB)00110
11/03/26CoritibaNhà0-2 (B)5800110
25/02/26CruzeiroKhách1-1 (H)23 (DB)01000
19/02/26Athletico PRKhách1-0 (T)6110110
12/02/26BragantinoNhà2-0 (T)8601000
28/01/26BahiaNhà1-2 (B)6301310
30/11/25BotafogoNhà2-2 (H)7400000
23/11/25CruzeiroKhách0-3 (B)6600000
09/11/25CearáNhà0-1 (B)9000101
05/11/25BragantinoKhách1-2 (B)8700110
02/11/25GrêmioNhà2-0 (T)8801200
25/10/25VitóriaKhách1-0 (T)8900101

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Garro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,66 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,86 mỗi 90 phút).

Rodrigo Garro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,55 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,8% số trận đó.

Rodrigo Garro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

3 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rodrigo Garro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Garro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,75 mỗi trận trên sân nhà và 1,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.