Scout Picks

André Carrillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CorinthiansVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

André Carrillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

André Carrillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)44,4% (8/18)45,5% (5/11)42,9% (3/7)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)5,6% (1/18)9,1% (1/11)0% (0/7)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)9,1% (1/11)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)9,1% (1/11)14,3% (1/7)

André Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

André Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2918 trận 45+ phút1484 phút11 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút110,500,670,550,43
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,090,00
Thẻ vàng50,110,300,090,14

Từng trận: André Carrillo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: André Carrillo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26PalmeirasKhách1-4 (B)5700100
06/09/26ChapecoenseNhà1-2 (B)8400200
23/08/26CoritibaKhách1-2 (B)7200100
16/08/26CruzeiroNhà1-2 (B)8000100
09/08/26BragantinoKhách2-0 (T)24 (DB)00001
30/07/26Athletico PRNhà0-0 (H)8300000
26/07/26BahiaKhách1-1 (H)5 (DB)00100
23/07/26RemoNhà3-0 (T)17 (DB)00000
30/05/26GrêmioKhách3-1 (T)2 (DB)00000
24/05/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)9 (DB)00000
17/05/26BotafogoKhách1-3 (B)7700000
10/05/26São PauloNhà3-2 (T)8301000
26/04/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)13 (DB)00000
18/04/26VitóriaKhách0-0 (H)9000000
12/04/26PalmeirasNhà0-0 (H)17 (DB)00000
22/03/26FlamengoNhà1-1 (H)6400000
15/03/26SantosKhách1-1 (H)7900000
11/03/26CoritibaNhà0-2 (B)32 (DB)00101
25/02/26CruzeiroKhách1-1 (H)9000101
19/02/26Athletico PRKhách1-0 (T)8 (DB)00000
12/02/26BragantinoNhà2-0 (T)6900100
28/01/26BahiaNhà1-2 (B)6300000
07/12/25JuventudeNhà1-1 (H)4600000
30/11/25BotafogoNhà2-2 (H)6200000
23/11/25CruzeiroKhách0-3 (B)44 (DB)00000
20/11/25São PauloNhà3-1 (T)6300100
05/11/25BragantinoKhách1-2 (B)22 (DB)00001
02/11/25GrêmioNhà2-0 (T)6700101
25/10/25VitóriaKhách1-0 (T)6200000

Câu hỏi thường gặp

André Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,50 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,67 mỗi 90 phút).

André Carrillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

André Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 22 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

André Carrillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

André Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,55 mỗi trận trên sân nhà và 0,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.