Scout Picks

Matheus Bidu: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của CorinthiansVĐQG Brazil

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matheus Bidu: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matheus Bidu: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)63,3% (19/30)64,7% (11/17)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)30% (9/30)29,4% (5/17)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)10% (3/30)5,9% (1/17)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)20% (6/30)23,5% (4/17)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/17)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)17,6% (3/17)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)5,9% (1/17)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)20% (6/30)17,6% (3/17)23,1% (3/13)

Matheus Bidu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matheus Bidu: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3230 trận 45+ phút2622 phút17 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút321,071,101,061,08
Sút trúng đích60,200,210,240,15
Bàn thắng30,100,100,180,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng60,200,210,180,23

Từng trận: Matheus Bidu tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matheus Bidu tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26VitóriaNhà1-1 (H)11 (DB)00000
11/10/26PalmeirasKhách1-4 (B)9000100
07/10/26InternacionalKhách1-2 (B)9000100
20/09/26FluminenseNhà1-3 (B)9000100
13/09/26FlamengoKhách1-2 (B)23 (DB)00000
06/09/26ChapecoenseNhà1-2 (B)9010110
30/08/26SantosNhà0-1 (B)9000400
16/08/26CruzeiroNhà1-2 (B)9000100
09/08/26BragantinoKhách2-0 (T)9000200
23/07/26RemoNhà3-0 (T)8000000
30/05/26GrêmioKhách3-1 (T)9000200
24/05/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)9000000
17/05/26BotafogoKhách1-3 (B)9000300
10/05/26São PauloNhà3-2 (T)9000101
03/05/26MirassolKhách1-2 (B)9000000
26/04/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)8910210
18/04/26VitóriaKhách0-0 (H)9000101
12/04/26PalmeirasNhà0-0 (H)9000000
01/04/26FluminenseKhách1-3 (B)4600001
22/03/26FlamengoNhà1-1 (H)9001100
15/03/26SantosKhách1-1 (H)9000000
11/03/26CoritibaNhà0-2 (B)7900000
19/02/26Athletico PRKhách1-0 (T)9000001
12/02/26BragantinoNhà2-0 (T)9010211
28/01/26BahiaNhà1-2 (B)9000210
03/12/25FortalezaKhách1-2 (B)9000110
30/11/25BotafogoNhà2-2 (H)7400000
20/11/25São PauloNhà3-1 (T)9000100
09/11/25CearáNhà0-1 (B)8300200
05/11/25BragantinoKhách1-2 (B)6700000
02/11/25GrêmioNhà2-0 (T)9000001
25/10/25VitóriaKhách1-0 (T)9000310

Câu hỏi thường gặp

Matheus Bidu sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,07 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,10 mỗi 90 phút).

Matheus Bidu có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Matheus Bidu đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

3 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Matheus Bidu đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matheus Bidu sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,06 mỗi trận trên sân nhà và 1,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.