Scout Picks

Nahuel Ferraresi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của BotafogoVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nahuel Ferraresi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nahuel Ferraresi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)44% (11/25)58,3% (7/12)30,8% (4/13)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)8% (2/25)16,7% (2/12)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4% (1/25)8,3% (1/12)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12% (3/25)16,7% (2/12)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)4% (1/25)8,3% (1/12)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)8,3% (1/12)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/12)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)28% (7/25)33,3% (4/12)23,1% (3/13)

Nahuel Ferraresi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nahuel Ferraresi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3125 trận 45+ phút2328 phút12 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút160,560,620,830,31
Sút trúng đích40,160,150,250,08
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,280,270,330,23

Từng trận: Nahuel Ferraresi tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nahuel Ferraresi tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26ChapecoenseNhà1-0 (T)Botafogo9000100
12/10/26CoritibaKhách1-1 (H)Botafogo9000110
07/10/26Vasco da GamaNhà1-2 (B)Botafogo9000001
19/09/26MirassolKhách0-2 (B)Botafogo9000000
12/09/26BragantinoNhà1-1 (H)Botafogo9000201
06/09/26PalmeirasNhà0-0 (H)Botafogo9000100
30/08/26FlamengoKhách0-3 (B)Botafogo9000100
24/08/26Athletico PRNhà2-3 (B)Botafogo9000320
16/08/26VitóriaKhách0-1 (B)Botafogo9000000
08/08/26FluminenseNhà1-1 (H)Botafogo9000001
26/07/26CruzeiroKhách1-0 (T)Botafogo9000001
16/07/26SantosNhà2-1 (T)Botafogo9000001
30/05/26BahiaKhách1-2 (B)Botafogo9000001
23/05/26São PauloKhách1-1 (H)Botafogo9000100
17/05/26CorinthiansNhà3-1 (T)Botafogo9000000
10/05/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)Botafogo9000000
02/05/26RemoNhà1-2 (B)Botafogo9010110
25/04/26InternacionalNhà2-2 (H)Botafogo9000000
18/04/26ChapecoenseKhách4-1 (T)Botafogo9000000
04/04/26Vasco da GamaKhách2-1 (T)Botafogo9000101
01/04/26MirassolNhà3-2 (T)Botafogo13 (DB)00100
21/03/26BragantinoKhách2-1 (T)Botafogo7100000
18/03/26PalmeirasKhách1-2 (B)Botafogo7000000
14/03/26FlamengoNhà0-3 (B)Botafogo44 (DB)00000
11/02/26GrêmioNhà2-0 (T)São Paulo19 (DB)00000
04/02/26SantosKhách1-1 (H)São Paulo9 (DB)00000
27/11/25FluminenseKhách0-6 (B)São Paulo9000000
23/11/25JuventudeNhà2-1 (T)São Paulo9000100
20/11/25CorinthiansKhách1-3 (B)São Paulo25 (DB)00100
05/11/25FlamengoNhà2-2 (H)São Paulo9000100
02/11/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)São Paulo7 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Nahuel Ferraresi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,56 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,62 mỗi 90 phút).

Nahuel Ferraresi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,16 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Nahuel Ferraresi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nahuel Ferraresi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nahuel Ferraresi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,83 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.