Scout Picks

Danilo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của BotafogoVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danilo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danilo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)85,7% (24/28)78,6% (11/14)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)57,1% (16/28)57,1% (8/14)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)25% (7/28)28,6% (4/14)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)46,4% (13/28)42,9% (6/14)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)21,4% (6/28)28,6% (4/14)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)25% (7/28)28,6% (4/14)21,4% (3/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,7% (3/28)7,1% (1/14)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,1% (2/28)14,3% (2/14)0% (0/14)

Danilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2486 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút501,791,811,791,79
Sút trúng đích210,750,760,860,64
Bàn thắng100,360,360,430,29
Kiến tạo50,140,180,140,14
Thẻ vàng20,070,070,140,00

Từng trận: Danilo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danilo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26ChapecoenseNhà1-0 (T)9000100
12/10/26CoritibaKhách1-1 (H)9010320
07/10/26Vasco da GamaNhà1-2 (B)9000000
19/09/26MirassolKhách0-2 (B)9000100
16/09/26GrêmioNhà3-2 (T)9020331
12/09/26BragantinoNhà1-1 (H)9000000
06/09/26PalmeirasNhà0-0 (H)7800000
30/08/26FlamengoKhách0-3 (B)9000310
16/08/26VitóriaKhách0-1 (B)7200100
08/08/26FluminenseNhà1-1 (H)9000200
26/07/26CruzeiroKhách1-0 (T)6900000
23/07/26VitóriaNhà0-0 (H)24 (DB)00000
10/05/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)9000410
02/05/26RemoNhà1-2 (B)9000201
25/04/26InternacionalNhà2-2 (H)9010430
18/04/26ChapecoenseKhách4-1 (T)9001210
12/04/26CoritibaNhà2-2 (H)9010410
04/04/26Vasco da GamaKhách2-1 (T)9000110
21/03/26BragantinoKhách2-1 (T)9001100
18/03/26PalmeirasKhách1-2 (B)9010210
14/03/26FlamengoNhà0-3 (B)8100100
12/02/26FluminenseKhách0-1 (B)9000200
04/02/26GrêmioKhách3-5 (B)9020220
29/01/26CruzeiroNhà4-0 (T)9020320
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)2701000
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)9002210
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)8600100
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)8100100
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)9000200
26/10/25SantosNhà2-2 (H)7800220

Câu hỏi thường gặp

Danilo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,79 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,81 mỗi 90 phút).

Danilo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,4% số trận đó.

Danilo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

10 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút); 10 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Danilo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danilo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,79 mỗi trận trên sân nhà và 1,79 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.