Scout Picks

Arthur Cabral: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BotafogoVĐQG Brazil

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Arthur Cabral: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Arthur Cabral: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)93,1% (27/29)100% (14/14)86,7% (13/15)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)58,6% (17/29)57,1% (8/14)60% (9/15)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)37,9% (11/29)35,7% (5/14)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)58,6% (17/29)50% (7/14)66,7% (10/15)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)31% (9/29)35,7% (5/14)26,7% (4/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)20,7% (6/29)28,6% (4/14)13,3% (2/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)7,1% (1/14)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,3% (3/29)21,4% (3/14)0% (0/15)

Arthur Cabral: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Arthur Cabral: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3329 trận 45+ phút2422 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút712,312,642,362,27
Sút trúng đích280,971,041,000,93
Bàn thắng80,280,300,430,13
Kiến tạo10,030,040,070,00
Thẻ vàng30,100,110,210,00

Từng trận: Arthur Cabral tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Arthur Cabral tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
12/10/26CoritibaKhách1-1 (H)77003000
07/10/26Vasco da GamaNhà1-2 (B)80001000
19/09/26MirassolKhách0-2 (B)61004200
16/09/26GrêmioNhà3-2 (T)86001000
06/09/26PalmeirasNhà0-0 (H)73001010
30/08/26FlamengoKhách0-3 (B)77006200
16/08/26VitóriaKhách0-1 (B)90003101
08/08/26FluminenseNhà1-1 (H)90005200
26/07/26CruzeiroKhách1-0 (T)82001100
23/07/26VitóriaNhà0-0 (H)79004200
30/05/26BahiaKhách1-2 (B)90004200
23/05/26São PauloKhách1-1 (H)90001000
17/05/26CorinthiansNhà3-1 (T)90305310
10/05/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)90102100
02/05/26RemoNhà1-2 (B)90002200
25/04/26InternacionalNhà2-2 (H)78001010
18/04/26ChapecoenseKhách4-1 (T)74002000
12/04/26CoritibaNhà2-2 (H)90104300
04/04/26Vasco da GamaKhách2-1 (T)68004200
01/04/26MirassolNhà3-2 (T)70101100
29/03/26Athletico PRKhách1-4 (B)74000000
14/03/26FlamengoNhà0-3 (B)71001000
12/02/26FluminenseKhách0-1 (B)90001100
04/02/26GrêmioKhách3-5 (B)90101100
29/01/26CruzeiroNhà4-0 (T)63012000
07/12/25FortalezaNhà4-2 (T)90103100
04/12/25CruzeiroKhách2-2 (H)90002100
30/11/25CorinthiansKhách2-2 (H)33 (DB)002000
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)35 (DB)002000
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)64000000
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)73002000
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)23 (DB)000000
26/10/25SantosNhà2-2 (H)1 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Arthur Cabral sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,31 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,64 mỗi 90 phút).

Arthur Cabral có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,97 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 58,6% số trận đó.

Arthur Cabral đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

8 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Arthur Cabral đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Arthur Cabral sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,36 mỗi trận trên sân nhà và 2,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.