Scout Picks

Nemanja Matić: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SassuoloSerie A

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nemanja Matić: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nemanja Matić: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)37,5% (12/32)23,5% (4/17)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)6,3% (2/32)0% (0/17)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/17)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)9,4% (3/32)5,9% (1/17)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/17)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,9% (1/17)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)5,9% (1/17)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,9% (7/32)35,3% (6/17)6,7% (1/15)

Nemanja Matić: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nemanja Matić: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3532 trận 45+ phút2682 phút17 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút150,470,500,240,73
Sút trúng đích40,130,130,060,20
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo20,060,070,060,07
Thẻ vàng70,220,230,350,07

Từng trận: Nemanja Matić tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nemanja Matić tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26FrosinoneKhách2-4 (B)6800000
11/10/26AC MilanNhà1-1 (H)7900000
18/09/26MonzaKhách1-2 (B)6400100
13/09/26JuventusNhà3-2 (T)9001000
06/09/26BolognaKhách2-2 (H)8000100
29/08/26TorinoNhà2-1 (T)9000101
23/08/26AtalantaKhách1-2 (B)7400100
24/05/26ParmaKhách0-1 (B)25 (DB)00000
17/05/26LecceNhà2-3 (B)6300000
08/05/26TorinoKhách1-2 (B)8400100
03/05/26AC MilanNhà2-0 (T)4600001
26/04/26FiorentinaKhách0-0 (H)8800000
17/04/26ComoNhà2-1 (T)7600000
12/04/26GenoaKhách1-2 (B)6700000
04/04/26CagliariNhà2-1 (T)32 (DB)00000
15/03/26BolognaNhà0-1 (B)5900000
09/03/26LazioKhách1-2 (B)44 (DB)00000
01/03/26AtalantaNhà2-1 (T)7400001
08/02/26InterNhà0-5 (B)5500001
31/01/26PisaKhách3-1 (T)9001100
25/01/26CremoneseNhà1-0 (T)9000100
17/01/26NapoliKhách0-1 (B)9000300
10/01/26RomaKhách0-2 (B)9000001
06/01/26JuventusNhà0-3 (B)7700000
03/01/26ParmaNhà1-1 (H)9000001
28/12/25BolognaKhách1-1 (H)9000000
21/12/25TorinoNhà0-1 (B)9000001
14/12/25AC MilanKhách2-2 (H)9000000
06/12/25FiorentinaNhà3-1 (T)9000000
28/11/25ComoKhách0-2 (B)9000220
24/11/25PisaNhà2-2 (H)8710110
09/11/25AtalantaKhách3-0 (T)9000110
03/11/25GenoaNhà1-2 (B)9000000
30/10/25CagliariKhách2-1 (T)9000000
26/10/25RomaNhà0-1 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Nemanja Matić sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,47 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).

Nemanja Matić có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,4% số trận đó.

Nemanja Matić đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

1 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nemanja Matić đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nemanja Matić sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,24 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.