Scout Picks

Armand Laurienté: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của SassuoloSerie A

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Armand Laurienté: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Armand Laurienté: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)81,8% (27/33)64,7% (11/17)100% (16/16)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)63,6% (21/33)47,1% (8/17)81,3% (13/16)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)48,5% (16/33)47,1% (8/17)50% (8/16)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)54,5% (18/33)47,1% (8/17)62,5% (10/16)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)24,2% (8/33)23,5% (4/17)25% (4/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,2% (5/33)11,8% (2/17)18,8% (3/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)21,2% (7/33)35,3% (6/17)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,2% (5/33)11,8% (2/17)18,8% (3/16)

Armand Laurienté: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Armand Laurienté: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3833 trận 45+ phút2781 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút842,362,722,122,63
Sút trúng đích280,820,910,760,88
Bàn thắng60,150,190,120,19
Kiến tạo90,270,290,470,06
Thẻ vàng50,150,160,120,19

Từng trận: Armand Laurienté tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Armand Laurienté tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26FrosinoneKhách2-4 (B)8300310
11/10/26AC MilanNhà1-1 (H)9000100
18/09/26MonzaKhách1-2 (B)9000310
13/09/26JuventusNhà3-2 (T)9001000
06/09/26BolognaKhách2-2 (H)9000300
29/08/26TorinoNhà2-1 (T)9000721
23/08/26AtalantaKhách1-2 (B)9000620
24/05/26ParmaKhách0-1 (B)6600100
17/05/26LecceNhà2-3 (B)8810420
08/05/26TorinoKhách1-2 (B)9000320
03/05/26AC MilanNhà2-0 (T)8411110
26/04/26FiorentinaKhách0-0 (H)8800101
17/04/26ComoNhà2-1 (T)9001310
12/04/26GenoaKhách1-2 (B)9000500
04/04/26CagliariNhà2-1 (T)6900000
21/03/26JuventusKhách1-1 (H)21 (DB)00100
15/03/26BolognaNhà0-1 (B)9000410
09/03/26LazioKhách1-2 (B)9010221
01/03/26AtalantaNhà2-1 (T)7302000
20/02/26Hellas VeronaNhà3-0 (T)7302000
15/02/26UdineseKhách2-1 (T)7910210
08/02/26InterNhà0-5 (B)5900100
31/01/26PisaKhách3-1 (T)7300200
25/01/26CremoneseNhà1-0 (T)7100431
17/01/26NapoliKhách0-1 (B)9000320
10/01/26RomaKhách0-2 (B)8300100
06/01/26JuventusNhà0-3 (B)7700000
03/01/26ParmaNhà1-1 (H)8500320
28/12/25BolognaKhách1-1 (H)8901211
21/12/25TorinoNhà0-1 (B)7900000
14/12/25AC MilanKhách2-2 (H)31 (DB)10310
06/12/25FiorentinaNhà3-1 (T)5401410
28/11/25ComoKhách0-2 (B)6900310
24/11/25PisaNhà2-2 (H)30 (DB)00200
09/11/25AtalantaKhách3-0 (T)30 (DB)00000
03/11/25GenoaNhà1-2 (B)6400400
30/10/25CagliariKhách2-1 (T)7410210
26/10/25RomaNhà0-1 (B)9 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Armand Laurienté sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,36 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,72 mỗi 90 phút).

Armand Laurienté có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,82 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,5% số trận đó.

Armand Laurienté đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

6 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Armand Laurienté đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Armand Laurienté sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,12 mỗi trận trên sân nhà và 2,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.