João Gomes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền vệ của Aston VillaNgoại hạng Anh
32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- João Gomes có cú sút trúng đích trong 1/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,46 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,50 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 7,1% số trận đó.
- Ghi 1 bàn sau 32 trận (0,04 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 3,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,57 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 0 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 5 trận.
- Đã khoác áo Aston Villa và Wolverhampton Wanderers trong giai đoạn này.
João Gomes: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 30% (3/10) | 35,7% (10/28) | 42,9% (6/14) | 28,6% (4/14) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 7,1% (2/28) | 7,1% (1/14) | 7,1% (1/14) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 3,6% (1/28) | 7,1% (1/14) | 0% (0/14) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 21,4% (6/28) | 28,6% (4/14) | 14,3% (2/14) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 3,6% (1/28) | 0% (0/14) | 7,1% (1/14) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 3,6% (1/28) | 7,1% (1/14) | 0% (0/14) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 7,1% (2/28) | 0% (0/14) | 14,3% (2/14) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 28,6% (8/28) | 42,9% (6/14) | 14,3% (2/14) |
João Gomes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 32 | 28 trận 45+ phút | 2525 phút | 14 trận 45+ phút | 14 trận 45+ phút |
| Cú sút | 14 | 0,46 | 0,50 | 0,57 | 0,36 |
| Sút trúng đích | 7 | 0,25 | 0,25 | 0,29 | 0,21 |
| Bàn thắng | 1 | 0,04 | 0,04 | 0,07 | 0,00 |
| Kiến tạo | 2 | 0,07 | 0,07 | 0,00 | 0,14 |
| Thẻ vàng | 9 | 0,29 | 0,32 | 0,43 | 0,14 |
Lựa chọn cho João Gomes, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: João Gomes tại Ngoại hạng Anh
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/10/26 | Manchester City | Nhà | 2-1 (T) | Aston Villa | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/10/26 | Newcastle United | Khách | 1-0 (T) | Aston Villa | 72 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10/10/26 | Brentford | Nhà | 2-2 (H) | Aston Villa | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/09/26 | Tottenham Hotspur | Khách | 3-2 (T) | Aston Villa | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/08/26 | Brighton & Hove Albion | Khách | 0-4 (B) | Aston Villa | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 17/05/26 | Fulham | Nhà | 1-1 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/05/26 | Brighton & Hove Albion | Khách | 0-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02/05/26 | Sunderland | Nhà | 1-1 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/04/26 | Tottenham Hotspur | Nhà | 0-1 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/04/26 | Leeds United | Khách | 0-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10/04/26 | West Ham United | Khách | 0-4 (B) | Wolverhampton Wanderers | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/03/26 | Brentford | Khách | 2-2 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/03/26 | Liverpool | Nhà | 2-1 (T) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 27/02/26 | Aston Villa | Nhà | 2-0 (T) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/02/26 | Crystal Palace | Khách | 0-1 (B) | Wolverhampton Wanderers | 3 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11/02/26 | Nottingham Forest | Khách | 0-0 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07/02/26 | Chelsea | Nhà | 1-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 31/01/26 | AFC Bournemouth | Nhà | 0-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/01/26 | Manchester City | Khách | 0-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/01/26 | Newcastle United | Nhà | 0-0 (H) | Wolverhampton Wanderers | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07/01/26 | Everton | Khách | 1-1 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 03/01/26 | West Ham United | Nhà | 3-0 (T) | Wolverhampton Wanderers | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30/12/25 | Manchester United | Khách | 1-1 (H) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27/12/25 | Liverpool | Khách | 1-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/12/25 | Brentford | Nhà | 0-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/12/25 | Arsenal | Khách | 1-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/12/25 | Nottingham Forest | Nhà | 0-1 (B) | Wolverhampton Wanderers | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 30/11/25 | Aston Villa | Khách | 0-1 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/11/25 | Crystal Palace | Nhà | 0-2 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 08/11/25 | Chelsea | Khách | 0-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/11/25 | Fulham | Khách | 0-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26/10/25 | Burnley | Nhà | 2-3 (B) | Wolverhampton Wanderers | 22 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
João Gomes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,46 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).
João Gomes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,25 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,4% số trận đó.
João Gomes đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?
1 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
João Gomes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
João Gomes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,57 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng