Scout Picks

Rafael Navarro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của St. Louis CityMLS

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rafael Navarro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rafael Navarro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)96,6% (28/29)100% (15/15)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)75,9% (22/29)86,7% (13/15)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)48,3% (14/29)66,7% (10/15)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)79,3% (23/29)80% (12/15)78,6% (11/14)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)44,8% (13/29)53,3% (8/15)35,7% (5/14)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)44,8% (13/29)46,7% (7/15)42,9% (6/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)17,2% (5/29)13,3% (2/15)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20,7% (6/29)20% (3/15)21,4% (3/14)

Rafael Navarro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rafael Navarro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3029 trận 45+ phút2590 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút872,973,023,532,36
Sút trúng đích421,451,461,671,21
Bàn thắng180,620,630,730,50
Kiến tạo60,210,210,200,21
Thẻ vàng60,210,210,200,21

Từng trận: Rafael Navarro tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rafael Navarro tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Minnesota UnitedKhách2-3 (B)St. Louis City9011420
14/10/26Vancouver WhitecapsNhà0-0 (H)St. Louis City7000110
11/10/26LA GalaxyNhà6-2 (T)St. Louis City8022220
30/09/26New York RBKhách3-0 (T)St. Louis City8510220
19/09/26TorontoNhà3-1 (T)St. Louis City8300310
12/09/26Minnesota UnitedNhà4-2 (T)St. Louis City9020320
09/09/26Portland TimbersKhách2-2 (H)St. Louis City8920421
05/09/26Vancouver WhitecapsKhách3-1 (T)St. Louis City29 (DB)00100
29/08/26Real Salt LakeNhà1-0 (T)Colorado Rapids9000400
22/08/26San DiegoKhách0-3 (B)Colorado Rapids9000100
19/08/26Los Angeles FCNhà1-0 (T)Colorado Rapids9000520
15/08/26Sporting KCNhà2-0 (T)Colorado Rapids9010410
01/08/26AustinNhà1-0 (T)Colorado Rapids9010741
25/07/26St. Louis CityKhách0-1 (B)Colorado Rapids9000200
22/07/26San DiegoNhà1-0 (T)Colorado Rapids9000201
23/05/26DallasNhà1-2 (B)Colorado Rapids9000420
16/05/26Real Salt LakeKhách1-2 (B)Colorado Rapids9000210
13/05/26Minnesota UnitedKhách1-0 (T)Colorado Rapids9010111
09/05/26St. Louis CityNhà0-1 (B)Colorado Rapids9000201
02/05/26Houston DynamoKhách0-1 (B)Colorado Rapids9000000
25/04/26Vancouver WhitecapsKhách1-3 (B)Colorado Rapids9010630
22/04/26Los Angeles FCKhách0-0 (H)Colorado Rapids9000110
18/04/26Inter MiamiNhà2-3 (B)Colorado Rapids9010110
11/04/26Houston DynamoNhà6-2 (T)Colorado Rapids9021430
04/04/26TorontoKhách2-3 (B)Colorado Rapids8400210
21/03/26Sporting KCKhách4-1 (T)Colorado Rapids9011520
14/03/26New York CityKhách1-3 (B)Colorado Rapids9001210
07/03/26LA GalaxyNhà4-1 (T)Colorado Rapids9020430
28/02/26Portland TimbersNhà2-0 (T)Colorado Rapids9000730
22/02/26Seattle SoundersKhách0-2 (B)Colorado Rapids9000111

Câu hỏi thường gặp

Rafael Navarro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,97 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (3,02 mỗi 90 phút).

Rafael Navarro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 79,3% số trận đó.

Rafael Navarro đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

18 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,63 mỗi 90 phút); 18 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rafael Navarro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rafael Navarro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,53 mỗi trận trên sân nhà và 2,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.