Rafael Navarro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Tiền đạo của St. Louis CityMLS
30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Rafael Navarro có cú sút trúng đích trong 8/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 2,97 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (3,02 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 75,9% số trận đó.
- Ghi 18 bàn sau 30 trận (0,63 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 44,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 6 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 3,53 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 2,36 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 18 bàn thắng và 6 kiến tạo sau 30 trận.
- Đã khoác áo St. Louis City và Colorado Rapids trong giai đoạn này.
Rafael Navarro: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 100% (10/10) | 96,6% (28/29) | 100% (15/15) | 92,9% (13/14) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 80% (8/10) | 75,9% (22/29) | 86,7% (13/15) | 64,3% (9/14) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 60% (6/10) | 48,3% (14/29) | 66,7% (10/15) | 28,6% (4/14) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 80% (8/10) | 79,3% (23/29) | 80% (12/15) | 78,6% (11/14) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 60% (6/10) | 44,8% (13/29) | 53,3% (8/15) | 35,7% (5/14) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 50% (5/10) | 44,8% (13/29) | 46,7% (7/15) | 42,9% (6/14) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 17,2% (5/29) | 13,3% (2/15) | 21,4% (3/14) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 20,7% (6/29) | 20% (3/15) | 21,4% (3/14) |
Rafael Navarro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 30 | 29 trận 45+ phút | 2590 phút | 15 trận 45+ phút | 14 trận 45+ phút |
| Cú sút | 87 | 2,97 | 3,02 | 3,53 | 2,36 |
| Sút trúng đích | 42 | 1,45 | 1,46 | 1,67 | 1,21 |
| Bàn thắng | 18 | 0,62 | 0,63 | 0,73 | 0,50 |
| Kiến tạo | 6 | 0,21 | 0,21 | 0,20 | 0,21 |
| Thẻ vàng | 6 | 0,21 | 0,21 | 0,20 | 0,21 |
Lựa chọn cho Rafael Navarro, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Rafael Navarro tại MLS
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Minnesota United | Khách | 2-3 (B) | St. Louis City | 90 | 1 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 14/10/26 | Vancouver Whitecaps | Nhà | 0-0 (H) | St. Louis City | 70 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 11/10/26 | LA Galaxy | Nhà | 6-2 (T) | St. Louis City | 80 | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 30/09/26 | New York RB | Khách | 3-0 (T) | St. Louis City | 85 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/09/26 | Toronto | Nhà | 3-1 (T) | St. Louis City | 83 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 12/09/26 | Minnesota United | Nhà | 4-2 (T) | St. Louis City | 90 | 2 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 09/09/26 | Portland Timbers | Khách | 2-2 (H) | St. Louis City | 89 | 2 | 0 | 4 | 2 | 1 |
| 05/09/26 | Vancouver Whitecaps | Khách | 3-1 (T) | St. Louis City | 29 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Real Salt Lake | Nhà | 1-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 22/08/26 | San Diego | Khách | 0-3 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/08/26 | Los Angeles FC | Nhà | 1-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 15/08/26 | Sporting KC | Nhà | 2-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 01/08/26 | Austin | Nhà | 1-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 0 | 7 | 4 | 1 |
| 25/07/26 | St. Louis City | Khách | 0-1 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/07/26 | San Diego | Nhà | 1-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 23/05/26 | Dallas | Nhà | 1-2 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 16/05/26 | Real Salt Lake | Khách | 1-2 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 13/05/26 | Minnesota United | Khách | 1-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 09/05/26 | St. Louis City | Nhà | 0-1 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 02/05/26 | Houston Dynamo | Khách | 0-1 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/04/26 | Vancouver Whitecaps | Khách | 1-3 (B) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 0 | 6 | 3 | 0 |
| 22/04/26 | Los Angeles FC | Khách | 0-0 (H) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/04/26 | Inter Miami | Nhà | 2-3 (B) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 11/04/26 | Houston Dynamo | Nhà | 6-2 (T) | Colorado Rapids | 90 | 2 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 04/04/26 | Toronto | Khách | 2-3 (B) | Colorado Rapids | 84 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/03/26 | Sporting KC | Khách | 4-1 (T) | Colorado Rapids | 90 | 1 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 14/03/26 | New York City | Khách | 1-3 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 07/03/26 | LA Galaxy | Nhà | 4-1 (T) | Colorado Rapids | 90 | 2 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 28/02/26 | Portland Timbers | Nhà | 2-0 (T) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 7 | 3 | 0 |
| 22/02/26 | Seattle Sounders | Khách | 0-2 (B) | Colorado Rapids | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Câu hỏi thường gặp
Rafael Navarro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
2,97 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (3,02 mỗi 90 phút).
Rafael Navarro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
1,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 79,3% số trận đó.
Rafael Navarro đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?
18 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,63 mỗi 90 phút); 18 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Rafael Navarro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Rafael Navarro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
3,53 mỗi trận trên sân nhà và 2,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng