Scout Picks

Nicolás Fernández Mercau: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của New York CityMLS

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Fernández Mercau: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Fernández Mercau: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (34/34)100% (15/15)100% (19/19)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)82,4% (28/34)86,7% (13/15)78,9% (15/19)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)41,2% (14/34)40% (6/15)42,1% (8/19)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)82,4% (28/34)80% (12/15)84,2% (16/19)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)35,3% (12/34)40% (6/15)31,6% (6/19)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)41,2% (14/34)46,7% (7/15)36,8% (7/19)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,7% (5/34)20% (3/15)10,5% (2/19)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)29,4% (10/34)26,7% (4/15)31,6% (6/19)

Nicolás Fernández Mercau: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Fernández Mercau: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3434 trận 45+ phút3028 phút15 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút902,652,682,602,68
Sút trúng đích501,471,491,471,47
Bàn thắng170,500,510,600,42
Kiến tạo60,180,180,270,11
Thẻ vàng100,290,300,270,32

Từng trận: Nicolás Fernández Mercau tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Fernández Mercau tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Los Angeles FCNhà1-1 (H)9001210
14/10/26Inter MiamiKhách0-2 (B)9000650
10/10/26Chicago FireKhách1-2 (B)9000310
26/09/26Atlanta UnitedKhách2-2 (H)9000310
18/09/26New York RBNhà0-1 (B)9000200
12/09/26Real Salt LakeKhách2-0 (T)9010320
09/09/26New EnglandNhà1-2 (B)9001310
04/09/26Nashville SCNhà0-0 (H)9000200
29/08/26TorontoKhách1-1 (H)9010111
23/08/26New EnglandKhách1-1 (H)9000220
19/08/26CincinnatiKhách1-2 (B)9000411
31/07/26TorontoNhà1-1 (H)8610211
25/07/26Chicago FireNhà3-1 (T)9010111
22/07/26Columbus CrewKhách2-1 (T)9010210
23/05/26Nashville SCKhách1-2 (B)9010530
16/05/26New York RBKhách1-1 (H)9001200
13/05/26CharlotteKhách1-0 (T)8110111
10/05/26Columbus CrewNhà3-0 (T)9002100
03/05/26DC UnitedNhà0-2 (B)9000221
25/04/26CF MontréalKhách0-1 (B)9000111
22/04/26CincinnatiNhà4-4 (H)8420420
18/04/26CharlotteNhà1-2 (B)9010330
11/04/26Vancouver WhitecapsKhách0-2 (B)9000200
04/04/26St. Louis CityNhà1-1 (H)9000520
22/03/26Inter MiamiNhà2-3 (B)9010320
14/03/26Colorado RapidsNhà3-1 (T)8920551
07/03/26Orlando CityNhà5-0 (T)8710210
01/03/26Philadelphia UnionKhách2-1 (T)8900220
22/02/26LA GalaxyKhách1-1 (H)9010410
29/11/25Inter MiamiKhách1-5 (B)9000111
23/11/25Philadelphia UnionKhách1-0 (T)9001210
07/11/25CharlotteKhách3-1 (T)9020541
01/11/25CharlotteNhà0-0 (H)8200210
28/10/25CharlotteKhách1-0 (T)9000200

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Fernández Mercau sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,65 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (2,68 mỗi 90 phút).

Nicolás Fernández Mercau có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 82,4% số trận đó.

Nicolás Fernández Mercau đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

17 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,51 mỗi 90 phút); 15 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nicolás Fernández Mercau đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Fernández Mercau sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,60 mỗi trận trên sân nhà và 2,68 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.