Scout Picks

Djibril Diani: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CharlotteMLS

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Djibril Diani: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Djibril Diani: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)44,4% (8/18)50% (5/10)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)16,7% (3/18)30% (3/10)0% (0/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,6% (1/18)10% (1/10)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)11,1% (2/18)10% (1/10)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)10% (1/10)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)38,9% (7/18)50% (5/10)25% (2/8)

Djibril Diani: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Djibril Diani: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3018 trận 45+ phút1629 phút10 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút150,670,830,900,38
Sút trúng đích20,110,110,100,13
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,100,00
Thẻ vàng70,390,390,500,25

Từng trận: Djibril Diani tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Djibril Diani tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Philadelphia UnionKhách2-2 (H)8300000
14/10/26Columbus CrewKhách1-3 (B)7 (DB)00000
10/10/26DallasNhà3-2 (T)1 (DB)00000
26/09/26Chicago FireNhà0-1 (B)7000201
12/09/26CincinnatiKhách3-3 (H)9000000
09/09/26CF MontréalKhách2-1 (T)9000100
05/09/26Houston DynamoNhà0-0 (H)7000001
29/08/26Atlanta UnitedKhách2-0 (T)9000111
22/08/26DC UnitedNhà3-1 (T)25 (DB)00100
19/08/26TorontoKhách3-3 (H)8 (DB)00000
01/08/26Chicago FireKhách1-2 (B)9000000
25/07/26New York RBKhách2-0 (T)19 (DB)00000
22/07/26Atlanta UnitedNhà2-2 (H)27 (DB)00100
23/05/26New EnglandNhà1-0 (T)8800110
16/05/26TorontoNhà3-1 (T)24 (DB)00000
13/05/26New York CityNhà0-1 (B)9000001
09/05/26CincinnatiNhà2-2 (H)9001000
02/05/26New EnglandKhách0-1 (B)7800000
25/04/26Nashville SCKhách2-4 (B)15 (DB)00000
22/04/26Orlando CityKhách1-4 (B)10 (DB)00100
18/04/26New York CityKhách2-1 (T)1 (DB)00000
11/04/26Nashville SCNhà1-2 (B)4600000
04/04/26Philadelphia UnionNhà2-1 (T)6500201
21/03/26New York RBNhà6-1 (T)6600101
14/03/26Inter MiamiNhà0-0 (H)19 (DB)00000
28/02/26LA GalaxyKhách0-3 (B)4600100
21/02/26St. Louis CityKhách1-1 (H)21 (DB)00000
07/11/25New York CityNhà1-3 (B)9000300
01/11/25New York CityKhách0-0 (H)12000001
28/10/25New York CityNhà0-1 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Djibril Diani sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (0,83 mỗi 90 phút).

Djibril Diani có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,1% số trận đó.

Djibril Diani đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Djibril Diani đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 38,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Djibril Diani sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,90 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.