Scout Picks

Odsonne Édouard: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LensLigue 1

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Odsonne Édouard: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Odsonne Édouard: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87,5% (21/24)91,7% (11/12)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)75% (18/24)75% (9/12)75% (9/12)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (8/24)41,7% (5/12)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)75% (18/24)83,3% (10/12)66,7% (8/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)33,3% (8/24)41,7% (5/12)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)37,5% (9/24)50% (6/12)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)12,5% (3/24)0% (0/12)25% (3/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/12)0% (0/12)

Odsonne Édouard: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Odsonne Édouard: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3024 trận 45+ phút1824 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút632,173,112,252,08
Sút trúng đích301,131,481,330,92
Bàn thắng110,460,540,670,25
Kiến tạo30,130,150,000,25
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Odsonne Édouard tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Odsonne Édouard tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26TroyesKhách3-1 (T)6710310
09/10/26Olympique LyonnaisNhà2-1 (T)6900210
18/09/26MonacoKhách1-2 (B)32 (DB)00100
13/09/26Le MansKhách2-2 (H)4600000
05/09/26LorientNhà0-1 (B)20 (DB)00100
22/08/26AuxerreNhà5-2 (T)19 (DB)00110
13/05/26Paris Saint GermainNhà0-2 (B)6100410
08/05/26NantesNhà1-0 (T)5900000
02/05/26NiceKhách1-1 (H)7700220
24/04/26BrestKhách3-3 (H)26 (DB)00320
17/04/26ToulouseNhà3-2 (T)35 (DB)00400
04/04/26LOSC LilleKhách0-3 (B)8500110
20/03/26Angers SCONhà5-1 (T)6920430
14/03/26LorientKhách1-2 (B)8410320
08/03/26MetzNhà3-0 (T)6300210
27/02/26StrasbourgKhách1-1 (H)6000610
21/02/26MonacoNhà2-3 (B)6310220
14/02/26ParisKhách5-0 (T)6801200
07/02/26RennesNhà3-1 (T)6110310
30/01/26Le HavreNhà1-0 (T)7500100
24/01/26Olympique MarseilleKhách1-3 (B)5900200
02/01/26ToulouseKhách3-0 (T)3800100
14/12/25NiceNhà2-0 (T)8620320
06/12/25NantesKhách2-1 (T)6900210
30/11/25Angers SCOKhách2-1 (T)7801000
22/11/25StrasbourgNhà1-0 (T)8500320
08/11/25MonacoKhách4-1 (T)7211220
02/11/25LorientNhà3-0 (T)7110220
29/10/25MetzKhách0-2 (B)4600210
25/10/25Olympique MarseilleNhà2-1 (T)8110110

Câu hỏi thường gặp

Odsonne Édouard sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,17 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (3,11 mỗi 90 phút).

Odsonne Édouard có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 75% số trận đó.

Odsonne Édouard đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

11 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Odsonne Édouard đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Odsonne Édouard sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,25 mỗi trận trên sân nhà và 2,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.