Scout Picks

Nacho Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Al-QadsiahSaudi Pro League

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nacho Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nacho Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)35,1% (13/37)52,6% (10/19)16,7% (3/18)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)8,1% (3/37)15,8% (3/19)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,7% (1/37)5,3% (1/19)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)2,7% (1/37)5,3% (1/19)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/19)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/19)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)2,7% (1/37)0% (0/19)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)13,5% (5/37)5,3% (1/19)22,2% (4/18)

Nacho Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nacho Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3737 trận 45+ phút3298 phút19 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút190,510,520,840,17
Sút trúng đích10,030,030,050,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng50,140,140,050,22

Từng trận: Nacho Fernández tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nacho Fernández tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26Al KholoodKhách5-0 (T)6900000
11/09/26Al EttifaqNhà3-3 (H)9000200
08/09/26Al AhliNhà3-2 (T)9000001
03/09/26Al Diraiyah FCKhách2-0 (T)9000001
30/08/26Al FaisalyNhà3-1 (T)9000000
24/08/26NEOM SCKhách2-0 (T)9000000
21/08/26Al IttihadNhà0-1 (B)9000210
13/08/26Al ShababKhách3-1 (T)9001001
21/05/26Al IttihadKhách5-1 (T)9000000
14/05/26Al HazmNhà2-0 (T)9000000
09/05/26Al-FayhaKhách2-1 (T)9000000
03/05/26Al NassrNhà3-1 (T)9000000
29/04/26Al RiyadhKhách4-0 (T)9000100
14/04/26Al ShababNhà2-2 (H)9000000
09/04/26Damac FCKhách1-1 (H)9000000
05/04/26Al EttifaqKhách2-3 (B)9000000
13/03/26Al AhliNhà3-2 (T)9000100
07/03/26Al KholoodKhách4-1 (T)8200100
28/02/26Al TaawounNhà1-1 (H)9000000
23/02/26Al EttifaqNhà4-0 (T)9000000
20/02/26Al OkhdoudKhách4-2 (T)9000000
12/02/26NEOM SCNhà1-0 (T)9000000
07/02/26Al FatehNhà1-1 (H)9000500
03/02/26Al KhaleejKhách1-0 (T)9000000
29/01/26Al HilalNhà2-2 (H)9000100
25/01/26Al NajmaKhách3-1 (T)9000000
22/01/26Al IttihadNhà2-1 (T)9000100
18/01/26Al HazmKhách5-1 (T)8700000
14/01/26Al-FayhaNhà5-0 (T)9000100
08/01/26Al NassrKhách2-1 (T)9000001
04/01/26Al RiyadhNhà4-0 (T)9000100
31/12/25Al ShababKhách3-2 (T)9000100
27/12/25Damac FCNhà1-1 (H)9000100
21/11/25Al AhliKhách1-2 (B)9000001
06/11/25Al KholoodNhà4-0 (T)9000100
01/11/25Al TaawounKhách0-2 (B)9000000
25/10/25Al OkhdoudNhà0-0 (H)9000000

Câu hỏi thường gặp

Nacho Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,51 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút).

Nacho Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 2,7% số trận đó.

Nacho Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

0 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nacho Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nacho Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,84 mỗi trận trên sân nhà và 0,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.