Scout Picks

Gastón Álvarez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Al-QadsiahSaudi Pro League

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gastón Álvarez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gastón Álvarez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)33,3% (12/36)36,8% (7/19)29,4% (5/17)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)5,6% (2/36)10,5% (2/19)0% (0/17)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5,6% (2/36)5,3% (1/19)5,9% (1/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/36)0% (0/19)0% (0/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)2,8% (1/36)0% (0/19)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (8/36)21,1% (4/19)23,5% (4/17)

Gastón Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gastón Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3213 phút19 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút140,390,390,470,29
Sút trúng đích20,060,060,050,06
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,000,06
Thẻ vàng80,220,220,210,24

Từng trận: Gastón Álvarez tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gastón Álvarez tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Al HilalNhà2-3 (B)90000000
20/10/26Al TaawounKhách1-0 (T)90000000
16/10/26AbhaNhà2-1 (T)90000000
09/10/26Al KholoodKhách5-0 (T)90000000
11/09/26Al EttifaqNhà3-3 (H)90001000
08/09/26Al AhliNhà3-2 (T)90000010
03/09/26Al Diraiyah FCKhách2-0 (T)90000000
30/08/26Al FaisalyNhà3-1 (T)90001100
24/08/26NEOM SCKhách2-0 (T)90010010
21/08/26Al IttihadNhà0-1 (B)90002000
13/08/26Al ShababKhách3-1 (T)90000000
21/05/26Al IttihadKhách5-1 (T)90001000
14/05/26Al HazmNhà2-0 (T)90001010
09/05/26Al-FayhaKhách2-1 (T)90001000
03/05/26Al NassrNhà3-1 (T)90000000
29/04/26Al RiyadhKhách4-0 (T)90000000
14/04/26Al ShababNhà2-2 (H)90000000
05/04/26Al EttifaqKhách2-3 (B)90000011
13/03/26Al AhliNhà3-2 (T)90000000
07/03/26Al KholoodKhách4-1 (T)90000000
28/02/26Al TaawounNhà1-1 (H)90001000
20/02/26Al OkhdoudKhách4-2 (T)90000010
12/02/26NEOM SCNhà1-0 (T)90000000
07/02/26Al FatehNhà1-1 (H)90001000
03/02/26Al KhaleejKhách1-0 (T)90001100
29/01/26Al HilalNhà2-2 (H)90000000
22/01/26Al IttihadNhà2-1 (T)90000010
18/01/26Al HazmKhách5-1 (T)90000000
14/01/26Al-FayhaNhà5-0 (T)90000000
08/01/26Al NassrKhách2-1 (T)90000010
04/01/26Al RiyadhNhà4-0 (T)90000010
31/12/25Al ShababKhách3-2 (T)90000000
27/12/25Damac FCNhà1-1 (H)90000000
21/11/25Al AhliKhách1-2 (B)84001000
06/11/25Al KholoodNhà4-0 (T)69002000
01/11/25Al TaawounKhách0-2 (B)90001000

Câu hỏi thường gặp

Gastón Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,39 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút).

Gastón Álvarez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,6% số trận đó.

Gastón Álvarez đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

0 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gastón Álvarez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gastón Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,47 mỗi trận trên sân nhà và 0,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.