Scout Picks

Mukhtar Ali: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Al IttihadSaudi Pro League

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mukhtar Ali: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mukhtar Ali: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)65,2% (15/23)63,6% (7/11)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)21,7% (5/23)27,3% (3/11)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)26,1% (6/23)18,2% (2/11)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)9,1% (1/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,4% (4/23)27,3% (3/11)8,3% (1/12)

Mukhtar Ali: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mukhtar Ali: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3523 trận 45+ phút2080 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút210,870,910,910,83
Sút trúng đích60,260,260,180,33
Bàn thắng10,040,040,090,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,170,220,270,08

Từng trận: Mukhtar Ali tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mukhtar Ali tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Al Diraiyah FCNhà2-0 (T)Al Ittihad9000111
20/10/26Al EttifaqKhách4-1 (T)Al Ittihad9000000
10/10/26Al HilalKhách2-3 (B)Al Ittihad7 (DB)00000
11/09/26Al FaisalyKhách3-1 (T)Al Ittihad27 (DB)00000
05/09/26Al NassrNhà2-1 (T)Al Ittihad4600000
29/08/26Al FatehKhách0-0 (H)Al Ittihad6800100
24/08/26Al HazmNhà3-2 (T)Al Ittihad9000100
21/08/26Al-QadsiahKhách1-0 (T)Al Ittihad33 (DB)00000
21/05/26NEOM SCKhách1-1 (H)Al Ettifaq9000210
14/05/26Al IttihadNhà1-3 (B)Al Ettifaq8600100
09/05/26Al KhaleejKhách5-0 (T)Al Ettifaq12 (DB)00000
04/05/26Al NajmaNhà0-0 (H)Al Ettifaq20 (DB)00100
30/04/26Al OkhdoudKhách3-1 (T)Al Ettifaq29 (DB)00000
15/04/26Al NassrKhách0-1 (B)Al Ettifaq1 (DB)00000
05/04/26Al-QadsiahNhà3-2 (T)Al Ettifaq7 (DB)00001
13/03/26Al-FayhaKhách0-1 (B)Al Ettifaq6200100
07/03/26Al ShababNhà1-1 (H)Al Ettifaq9000201
27/02/26Al HazmKhách1-3 (B)Al Ettifaq9000100
19/02/26Al FatehNhà4-3 (T)Al Ettifaq1 (DB)00000
13/02/26Al HilalKhách0-2 (B)Al Ettifaq8500200
06/02/26Damac FCNhà2-0 (T)Al Ettifaq9010110
03/02/26Al TaawounNhà1-0 (T)Al Ettifaq9000201
28/01/26Al AhliKhách0-4 (B)Al Ettifaq9000000
24/01/26Al KholoodKhách2-1 (T)Al Ettifaq9000111
21/01/26NEOM SCNhà0-0 (H)Al Ettifaq8 (DB)00000
16/01/26Al IttihadKhách1-0 (T)Al Ettifaq7500000
12/01/26Al KhaleejNhà1-2 (B)Al Ettifaq9000000
08/01/26Al NajmaKhách4-3 (T)Al Ettifaq6200000
02/01/26Al OkhdoudNhà2-0 (T)Al Ettifaq9000200
30/12/25Al NassrNhà2-2 (H)Al Ettifaq25 (DB)00000
25/12/25Al RiyadhKhách2-0 (T)Al Ettifaq13 (DB)00000
22/11/25Al-FayhaNhà3-2 (T)Al Ettifaq7100000
08/11/25Al ShababKhách1-1 (H)Al Ettifaq9000110
31/10/25Al HazmNhà2-2 (H)Al Ettifaq8200000
24/10/25Al FatehKhách1-2 (B)Al Ettifaq9000110

Câu hỏi thường gặp

Mukhtar Ali sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,87 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,91 mỗi 90 phút).

Mukhtar Ali có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,1% số trận đó.

Mukhtar Ali đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

1 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mukhtar Ali đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mukhtar Ali sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,91 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.