Scout Picks

Faris Abdi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Al IttihadSaudi Pro League

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Faris Abdi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Faris Abdi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)31,3% (10/32)38,9% (7/18)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)3,1% (1/32)5,6% (1/18)0% (0/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,1% (1/32)5,6% (1/18)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)25% (8/32)27,8% (5/18)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/18)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/18)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,6% (1/18)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,9% (7/32)27,8% (5/18)14,3% (2/14)

Faris Abdi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Faris Abdi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3832 trận 45+ phút2865 phút18 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút140,380,440,500,21
Sút trúng đích80,250,250,280,21
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng80,220,250,280,14

Từng trận: Faris Abdi tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Faris Abdi tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Al Diraiyah FCNhà2-0 (T)Al Ittihad9000310
20/10/26Al EttifaqKhách4-1 (T)Al Ittihad9000000
10/10/26Al HilalKhách2-3 (B)Al Ittihad6900000
11/09/26Al FaisalyKhách3-1 (T)Al Ittihad7200000
08/09/26Al-FayhaNhà2-1 (T)Al Ittihad9000110
05/09/26Al NassrNhà2-1 (T)Al Ittihad9000000
29/08/26Al FatehKhách0-0 (H)Al Ittihad6300001
24/08/26Al HazmNhà3-2 (T)Al Ittihad9000101
21/08/26Al-QadsiahKhách1-0 (T)Al Ittihad9000110
15/08/26Al KholoodNhà1-1 (H)Al Ittihad9000100
21/05/26Al EttifaqNhà1-1 (H)NEOM SC23 (DB)00000
16/05/26Al HilalKhách0-2 (B)NEOM SC6300000
11/05/26Al ShababNhà2-1 (T)NEOM SC9000000
02/05/26Al FatehKhách2-2 (H)NEOM SC9000000
28/04/26Al HazmNhà1-1 (H)NEOM SC9000000
11/04/26Al NajmaKhách1-2 (B)NEOM SC44 (DB)00100
08/04/26Al IttihadKhách4-3 (T)NEOM SC27 (DB)00101
04/04/26Al-FayhaNhà1-0 (T)NEOM SC17 (DB)00000
12/03/26Al TaawounNhà2-2 (H)NEOM SC9000110
07/03/26Al NassrKhách0-1 (B)NEOM SC29 (DB)00000
28/02/26Al KholoodNhà1-2 (B)NEOM SC6201001
25/02/26Al-FayhaKhách1-1 (H)NEOM SC25 (DB)00000
21/02/26Al KhaleejKhách1-0 (T)NEOM SC7800110
12/02/26Al-QadsiahKhách0-1 (B)NEOM SC9000000
06/02/26Al RiyadhNhà1-0 (T)NEOM SC9000000
02/02/26Al OkhdoudKhách1-1 (H)NEOM SC9000000
30/01/26Damac FCNhà3-0 (T)NEOM SC9000111
24/01/26Al AhliNhà0-3 (B)NEOM SC9000000
18/01/26Al HilalNhà1-2 (B)NEOM SC7300111
14/01/26Al ShababKhách2-3 (B)NEOM SC8300000
10/01/26Al FatehNhà0-1 (B)NEOM SC8300000
04/01/26Al HazmKhách2-1 (T)NEOM SC9000000
31/12/25Al IttihadNhà1-3 (B)NEOM SC8800000
25/12/25Al NajmaNhà2-1 (T)NEOM SC9000001
23/11/25Al TaawounKhách1-1 (H)NEOM SC9000001
08/11/25Al NassrNhà1-3 (B)NEOM SC7600000
30/10/25Al KholoodKhách3-2 (T)NEOM SC9000110
24/10/25Al KhaleejNhà1-1 (H)NEOM SC9000000

Câu hỏi thường gặp

Faris Abdi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,38 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,44 mỗi 90 phút).

Faris Abdi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,25 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25% số trận đó.

Faris Abdi đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

0 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Faris Abdi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Faris Abdi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,21 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.