Scout Picks

Sebastián Prieto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Argentinos JuniorsVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sebastián Prieto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sebastián Prieto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)58,1% (18/31)80% (12/15)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)12,9% (4/31)26,7% (4/15)0% (0/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,5% (2/31)13,3% (2/15)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)19,4% (6/31)26,7% (4/15)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/15)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,5% (2/31)0% (0/15)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,9% (4/31)13,3% (2/15)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)29% (9/31)13,3% (2/15)43,8% (7/16)

Sebastián Prieto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sebastián Prieto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3331 trận 45+ phút2709 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút250,770,831,200,38
Sút trúng đích60,190,200,270,13
Bàn thắng20,060,070,000,13
Kiến tạo40,130,130,130,13
Thẻ vàng90,290,300,130,44

Từng trận: Sebastián Prieto tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sebastián Prieto tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26BanfieldKhách1-0 (T)90001010
11/10/26PlatenseKhách1-1 (H)82000010
04/10/26TigreNhà2-1 (T)90010000
13/09/26Gimnasia La PlataNhà1-1 (H)41000001
07/09/26Barracas CentralKhách0-0 (H)90000010
30/08/26AldosiviNhà2-1 (T)90001000
16/08/26River PlateKhách0-2 (B)90000010
09/08/26Racing ClubNhà2-1 (T)90001010
01/08/26BelgranoKhách1-0 (T)60000000
28/07/26Estudiantes de Río CuartoNhà3-0 (T)90000000
23/07/26SarmientoKhách3-2 (T)90101100
17/05/26BelgranoNhà1-1 (H)120003100
12/05/26HuracánNhà1-0 (T)120003000
09/05/26LanúsNhà2-0 (T)83001100
03/05/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)78001010
27/04/26HuracánKhách2-1 (T)69010010
18/04/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)90012100
11/04/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)90101100
06/04/26BanfieldNhà3-2 (T)90002000
31/03/26AldosiviKhách2-0 (T)76000000
26/03/26LanúsNhà2-1 (T)90001000
22/03/26PlatenseNhà1-0 (T)90001010
15/03/26TigreKhách1-1 (H)90001000
11/03/26Rosario CentralNhà0-0 (H)90001000
01/03/26Barracas CentralNhà1-1 (H)76001000
12/02/26River PlateNhà1-0 (T)28 (DB)001000
07/02/26Racing ClubKhách1-2 (B)68000000
29/01/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)53000000
25/01/26SarmientoNhà1-0 (T)65000000
30/11/25Boca JuniorsKhách0-1 (B)77001000
22/11/25Vélez SarsfieldKhách2-0 (T)90000000
16/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)83010010
10/11/25BelgranoNhà1-0 (T)90001100

Câu hỏi thường gặp

Sebastián Prieto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,77 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,83 mỗi 90 phút).

Sebastián Prieto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19,4% số trận đó.

Sebastián Prieto đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Sebastián Prieto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 29% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sebastián Prieto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,20 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.