Scout Picks

Nicolás Oroz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Argentinos JuniorsVĐQG Argentina

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Oroz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Oroz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)45,5% (15/33)53,3% (8/15)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12,1% (4/33)26,7% (4/15)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3% (1/33)6,7% (1/15)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)24,2% (8/33)33,3% (5/15)16,7% (3/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3% (1/33)6,7% (1/15)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)6,1% (2/33)13,3% (2/15)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)6,7% (1/15)16,7% (3/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)12,1% (4/33)13,3% (2/15)11,1% (2/18)

Nicolás Oroz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Oroz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3633 trận 45+ phút2709 phút15 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút200,610,660,870,39
Sút trúng đích90,270,300,400,17
Bàn thắng20,060,070,130,00
Kiến tạo40,120,130,070,17
Thẻ vàng40,120,130,130,11

Từng trận: Nicolás Oroz tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Oroz tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26BanfieldKhách1-0 (T)9000000
11/10/26PlatenseKhách1-1 (H)9000000
04/10/26TigreNhà2-1 (T)9000111
20/09/26Rosario CentralKhách0-1 (B)7100000
13/09/26Gimnasia La PlataNhà1-1 (H)7900101
07/09/26Barracas CentralKhách0-0 (H)9000000
30/08/26AldosiviNhà2-1 (T)7200000
24/08/26LanúsKhách1-1 (H)8401100
16/08/26River PlateKhách0-2 (B)6900000
09/08/26Racing ClubNhà2-1 (T)7100210
01/08/26BelgranoKhách1-0 (T)9000110
28/07/26Estudiantes de Río CuartoNhà3-0 (T)9000000
23/07/26SarmientoKhách3-2 (T)9000100
17/05/26BelgranoNhà1-1 (H)8200000
12/05/26HuracánNhà1-0 (T)9800000
09/05/26LanúsNhà2-0 (T)8301100
03/05/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)6200001
27/04/26HuracánKhách2-1 (T)4500000
18/04/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)9000000
11/04/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)6700100
06/04/26BanfieldNhà3-2 (T)8310210
31/03/26AldosiviKhách2-0 (T)9001000
26/03/26LanúsNhà2-1 (T)8610220
22/03/26PlatenseNhà1-0 (T)8800310
15/03/26TigreKhách1-1 (H)9001000
11/03/26Rosario CentralNhà0-0 (H)7400100
12/02/26River PlateNhà1-0 (T)9000000
07/02/26Racing ClubKhách1-2 (B)32 (DB)00000
02/02/26BelgranoNhà0-0 (H)7 (DB)00000
29/01/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)6700000
25/01/26SarmientoNhà1-0 (T)7300000
30/11/25Boca JuniorsKhách0-1 (B)6400111
22/11/25Vélez SarsfieldKhách2-0 (T)8800000
16/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)6800110
10/11/25BelgranoNhà1-0 (T)27 (DB)00000
01/11/25Barracas CentralKhách0-2 (B)7900100

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Oroz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,61 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút).

Nicolás Oroz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24,2% số trận đó.

Nicolás Oroz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Oroz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Oroz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,87 mỗi trận trên sân nhà và 0,39 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.