Scout Picks

Francisco Álvarez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Argentinos JuniorsVĐQG Argentina

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Francisco Álvarez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Francisco Álvarez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)65,7% (23/35)72,2% (13/18)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)22,9% (8/35)16,7% (3/18)29,4% (5/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,6% (3/35)5,6% (1/18)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)20% (7/35)16,7% (3/18)23,5% (4/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)2,9% (1/35)0% (0/18)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8,6% (3/35)5,6% (1/18)11,8% (2/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/35)0% (0/18)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,4% (11/35)16,7% (3/18)47,1% (8/17)

Francisco Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Francisco Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3535 trận 45+ phút3204 phút18 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút351,000,980,941,06
Sút trúng đích80,230,220,170,29
Bàn thắng30,090,080,060,12
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,310,310,170,47

Từng trận: Francisco Álvarez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Francisco Álvarez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26BanfieldKhách1-0 (T)9000001
11/10/26PlatenseKhách1-1 (H)9000000
04/10/26TigreNhà2-1 (T)9000100
20/09/26Rosario CentralKhách0-1 (B)9000000
13/09/26Gimnasia La PlataNhà1-1 (H)9000200
07/09/26Barracas CentralKhách0-0 (H)9000211
30/08/26AldosiviNhà2-1 (T)9000100
24/08/26LanúsKhách1-1 (H)9000300
16/08/26River PlateKhách0-2 (B)9000100
09/08/26Racing ClubNhà2-1 (T)9000001
01/08/26BelgranoKhách1-0 (T)9010410
28/07/26Estudiantes de Río CuartoNhà3-0 (T)9000100
23/07/26SarmientoKhách3-2 (T)9000001
17/05/26BelgranoNhà1-1 (H)12000110
12/05/26HuracánNhà1-0 (T)12000100
09/05/26LanúsNhà2-0 (T)9010210
03/05/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)9000101
27/04/26HuracánKhách2-1 (T)9000100
18/04/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)9000310
06/04/26BanfieldNhà3-2 (T)9000101
31/03/26AldosiviKhách2-0 (T)9000001
26/03/26LanúsNhà2-1 (T)9000100
22/03/26PlatenseNhà1-0 (T)9000100
15/03/26TigreKhách1-1 (H)9010111
11/03/26Rosario CentralNhà0-0 (H)9000100
01/03/26Barracas CentralNhà1-1 (H)9000000
12/02/26River PlateNhà1-0 (T)9000000
07/02/26Racing ClubKhách1-2 (B)9000201
02/02/26BelgranoNhà0-0 (H)9000000
29/01/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)9000220
25/01/26SarmientoNhà1-0 (T)8400001
30/11/25Boca JuniorsKhách0-1 (B)9000100
22/11/25Vélez SarsfieldKhách2-0 (T)9000001
16/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)9000000
10/11/25BelgranoNhà1-0 (T)9000100

Câu hỏi thường gặp

Francisco Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,98 mỗi 90 phút).

Francisco Álvarez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,23 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Francisco Álvarez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Francisco Álvarez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Francisco Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,94 mỗi trận trên sân nhà và 1,06 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.