Scout Picks

Santiago Salle: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SarmientoVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Santiago Salle: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Santiago Salle: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)34,8% (8/23)27,3% (3/11)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)8,7% (2/23)0% (0/11)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)9,1% (1/11)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)34,8% (8/23)18,2% (2/11)50% (6/12)

Santiago Salle: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Santiago Salle: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3123 trận 45+ phút2012 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút130,430,580,270,58
Sút trúng đích50,130,220,090,17
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,090,090,090,08
Thẻ vàng100,350,450,180,50

Từng trận: Santiago Salle tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Santiago Salle tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)Sarmiento4600101
19/10/26Barracas CentralNhà1-1 (H)Sarmiento9000000
14/10/26River PlateNhà1-1 (H)Sarmiento9000110
09/10/26AldosiviKhách3-1 (T)Sarmiento32 (DB)00000
18/09/26Racing ClubKhách1-3 (B)Sarmiento9000201
13/09/26BelgranoNhà1-1 (H)Sarmiento8000001
04/09/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)Sarmiento8200000
28/08/26Unión Santa FeKhách1-4 (B)Sarmiento6600000
23/08/26EstudiantesNhà2-0 (T)Sarmiento9000000
16/08/26HuracánNhà2-0 (T)Sarmiento9000000
08/08/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)Sarmiento9001001
03/08/26Independiente RivadaviaNhà2-1 (T)Sarmiento9000100
28/07/26BanfieldKhách2-3 (B)Sarmiento7400100
23/07/26Argentinos JuniorsNhà2-3 (B)Sarmiento8400000
03/05/26BelgranoKhách0-4 (B)Sarmiento9000001
25/04/26TigreNhà1-0 (T)Sarmiento8400000
19/04/26Rosario CentralKhách1-2 (B)Sarmiento9000000
13/04/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)Sarmiento8201000
22/03/26AldosiviNhà2-0 (T)Sarmiento19 (DB)00001
15/03/26River PlateKhách0-2 (B)Sarmiento23 (DB)00110
10/03/26Racing ClubNhà0-0 (H)Sarmiento4 (DB)00000
03/03/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)Sarmiento31 (DB)00001
26/02/26Unión Santa FeNhà1-3 (B)Sarmiento4600000
20/02/26EstudiantesKhách0-1 (B)Sarmiento8300210
14/02/26HuracánKhách0-1 (B)Sarmiento6500001
08/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)Sarmiento44 (DB)00110
03/02/26Independiente RivadaviaKhách1-2 (B)Sarmiento6200111
29/01/26BanfieldNhà1-0 (T)Sarmiento6400101
25/01/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)Sarmiento9000000
08/11/25LanúsNhà1-1 (H)San Martín San Juan23 (DB)00100
02/11/25Godoy CruzKhách0-0 (H)San Martín San Juan18 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Santiago Salle sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,43 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,58 mỗi 90 phút).

Santiago Salle có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,13 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13% số trận đó.

Santiago Salle đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Santiago Salle đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Santiago Salle sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,27 mỗi trận trên sân nhà và 0,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.