Scout Picks

Juan Manuel Insaurralde: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của SarmientoVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Manuel Insaurralde: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Manuel Insaurralde: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)29% (9/31)43,8% (7/16)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)6,5% (2/31)12,5% (2/16)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)9,7% (3/31)18,8% (3/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,2% (1/31)6,3% (1/16)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/31)0% (0/16)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)35,5% (11/31)43,8% (7/16)26,7% (4/15)

Juan Manuel Insaurralde: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Manuel Insaurralde: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3131 trận 45+ phút2723 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút110,350,360,560,13
Sút trúng đích30,100,100,190,00
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng110,350,360,440,27

Từng trận: Juan Manuel Insaurralde tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Manuel Insaurralde tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)90000000
19/10/26Barracas CentralNhà1-1 (H)90000000
14/10/26River PlateNhà1-1 (H)90000000
09/10/26AldosiviKhách3-1 (T)90001000
18/09/26Racing ClubKhách1-3 (B)90000010
13/09/26BelgranoNhà1-1 (H)90000010
04/09/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)90000000
28/08/26Unión Santa FeKhách1-4 (B)90000000
23/08/26EstudiantesNhà2-0 (T)90000000
16/08/26HuracánNhà2-0 (T)90001100
08/08/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)61000000
03/08/26Independiente RivadaviaNhà2-1 (T)90001000
28/07/26BanfieldKhách2-3 (B)90000010
23/07/26Argentinos JuniorsNhà2-3 (B)90000010
25/04/26TigreNhà1-0 (T)82000010
19/04/26Rosario CentralKhách1-2 (B)90001000
13/04/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)90001000
02/04/26Barracas CentralKhách2-1 (T)90000000
22/03/26AldosiviNhà2-0 (T)90000000
15/03/26River PlateKhách0-2 (B)90000000
10/03/26Racing ClubNhà0-0 (H)90002010
03/03/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)90001010
26/02/26Unión Santa FeNhà1-3 (B)90002100
20/02/26EstudiantesKhách0-1 (B)90000000
14/02/26HuracánKhách0-1 (B)90000010
08/02/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)90000000
25/01/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)60000011
15/11/25San LorenzoKhách1-1 (H)90000000
09/11/25InstitutoNhà2-1 (T)90101110
03/11/25PlatenseKhách1-1 (H)90000000
24/10/25Rosario CentralNhà0-1 (B)90000010

Câu hỏi thường gặp

Juan Manuel Insaurralde sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,35 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút).

Juan Manuel Insaurralde có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,7% số trận đó.

Juan Manuel Insaurralde đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Manuel Insaurralde đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Manuel Insaurralde sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,56 mỗi trận trên sân nhà và 0,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.