Scout Picks

Julián Mavilla: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SarmientoVĐQG Argentina

21 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Julián Mavilla: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Julián Mavilla: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)75% (12/16)66,7% (6/9)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)37,5% (6/16)22,2% (2/9)57,1% (4/7)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)12,5% (2/16)11,1% (1/9)14,3% (1/7)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)56,3% (9/16)44,4% (4/9)71,4% (5/7)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)12,5% (2/16)0% (0/9)28,6% (2/7)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)31,3% (5/16)22,2% (2/9)42,9% (3/7)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)11,1% (1/9)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)12,5% (2/16)11,1% (1/9)14,3% (1/7)

Julián Mavilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Julián Mavilla: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2116 trận 45+ phút1323 phút9 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút231,311,561,001,71
Sút trúng đích120,690,820,441,00
Bàn thắng50,310,340,220,43
Kiến tạo10,060,070,110,00
Thẻ vàng20,130,140,110,14

Từng trận: Julián Mavilla tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Julián Mavilla tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)Sarmiento9000421
19/10/26Barracas CentralNhà1-1 (H)Sarmiento7000000
14/10/26River PlateNhà1-1 (H)Sarmiento6900000
09/10/26AldosiviKhách3-1 (T)Sarmiento9010210
18/09/26Racing ClubKhách1-3 (B)Sarmiento8200100
13/09/26BelgranoNhà1-1 (H)Sarmiento8000110
04/09/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)Sarmiento8200110
28/08/26Unión Santa FeKhách1-4 (B)Sarmiento8910220
23/08/26EstudiantesNhà2-0 (T)Sarmiento6801210
16/08/26HuracánNhà2-0 (T)Sarmiento7500301
08/08/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)Sarmiento8010210
03/08/26Independiente RivadaviaNhà2-1 (T)Sarmiento7310110
23/07/26Argentinos JuniorsNhà2-3 (B)Sarmiento6 (DB)00000
26/04/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)Belgrano44 (DB)00000
21/03/26Racing ClubNhà1-2 (B)Belgrano7500000
12/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)Belgrano50 (DB)00000
03/03/26HuracánKhách1-3 (B)Belgrano44 (DB)00000
24/02/26Atlético TucumánNhà3-1 (T)Belgrano47 (DB)10110
02/02/26Argentinos JuniorsKhách0-0 (H)Belgrano4 (DB)00000
17/11/25Unión Santa FeNhà0-0 (H)Belgrano6100100
10/11/25Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)Belgrano44 (DB)00210

Câu hỏi thường gặp

Julián Mavilla sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,31 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,56 mỗi 90 phút).

Julián Mavilla có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,69 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56,3% số trận đó.

Julián Mavilla đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 21 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Julián Mavilla đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 21 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Julián Mavilla sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.