Scout Picks

Santiago López: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của TigreVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Santiago López: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Santiago López: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)72% (18/25)81,8% (9/11)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)40% (10/25)36,4% (4/11)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)8% (2/25)0% (0/11)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)32% (8/25)18,2% (2/11)42,9% (6/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)9,1% (1/11)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)18,2% (2/11)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)28% (7/25)36,4% (4/11)21,4% (3/14)

Santiago López: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Santiago López: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3125 trận 45+ phút1972 phút11 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút331,201,511,181,21
Sút trúng đích90,320,410,180,43
Bàn thắng10,040,050,090,00
Kiến tạo30,120,140,270,00
Thẻ vàng70,280,320,360,21

Từng trận: Santiago López tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Santiago López tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético TucumánNhà0-1 (B)Tigre6700100
10/10/26BanfieldNhà1-2 (B)Tigre7301201
04/10/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)Tigre9000111
20/09/26Vélez SarsfieldKhách2-3 (B)Tigre9000110
13/09/26Rosario CentralNhà0-1 (B)Tigre9000001
05/09/26Gimnasia La PlataKhách1-2 (B)Tigre4600000
31/08/26Barracas CentralNhà0-0 (H)Tigre6900100
24/08/26Central Cordoba SdENhà2-1 (T)Tigre7110211
15/08/26AldosiviKhách0-0 (H)Tigre5900001
08/08/26River PlateNhà1-0 (T)Tigre8500000
05/08/26BelgranoNhà0-0 (H)Tigre9000200
01/08/26Racing ClubKhách3-1 (T)Tigre9000310
25/07/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-1 (B)Tigre13 (DB)00200
03/05/26Rosario CentralKhách1-1 (H)Tigre8000210
25/04/26SarmientoKhách0-1 (B)Tigre59 (DB)00211
20/04/26HuracánNhà1-1 (H)Tigre31 (DB)00000
12/04/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Tigre8900200
02/04/26Independiente RivadaviaNhà0-2 (B)Tigre7900200
20/03/26BanfieldKhách0-1 (B)Tigre9000210
15/03/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)Tigre9000110
10/03/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Tigre8100101
01/03/26Gimnasia La PlataNhà2-2 (H)Tigre7902100
25/02/26Barracas CentralKhách1-2 (B)Tigre7300100
21/02/26Central Cordoba SdEKhách0-0 (H)Tigre8600300
12/02/26AldosiviNhà1-0 (T)Tigre19 (DB)00110
07/02/26River PlateKhách4-1 (T)Tigre10 (DB)00000
29/01/26BelgranoKhách1-1 (H)Tigre12 (DB)00000
25/01/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)Tigre23 (DB)00000
15/11/25IndependienteKhách0-1 (B)Rosario Central4600000
31/10/25InstitutoKhách3-1 (T)Rosario Central4600000
24/10/25SarmientoKhách1-0 (T)Rosario Central4600000

Câu hỏi thường gặp

Santiago López sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,20 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,51 mỗi 90 phút).

Santiago López có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 32% số trận đó.

Santiago López đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Santiago López đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Santiago López sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,18 mỗi trận trên sân nhà và 1,21 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.