Scout Picks

Federico Álvarez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của TigreVĐQG Argentina

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Federico Álvarez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Federico Álvarez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)56,5% (13/23)72,7% (8/11)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)39,1% (9/23)45,5% (5/11)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)13% (3/23)18,2% (2/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)13% (3/23)27,3% (3/11)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)8,7% (2/23)18,2% (2/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)27,3% (3/11)0% (0/12)

Federico Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Federico Álvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2189 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút281,131,151,450,83
Sút trúng đích60,220,250,450,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,090,080,090,08
Thẻ vàng30,130,120,270,00

Từng trận: Federico Álvarez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Federico Álvarez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético TucumánNhà0-1 (B)8200320
17/10/26Independiente RivadaviaKhách2-2 (H)9001200
10/10/26BanfieldNhà1-2 (B)9000420
04/10/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)9000000
20/09/26Vélez SarsfieldKhách2-3 (B)44 (DB)00110
24/08/26Central Cordoba SdENhà2-1 (T)44 (DB)00100
15/08/26AldosiviKhách0-0 (H)9000300
08/08/26River PlateNhà1-0 (T)19 (DB)00000
01/08/26Racing ClubKhách3-1 (T)8 (DB)00000
25/07/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-1 (B)9000100
20/04/26HuracánNhà1-1 (H)5900000
12/04/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)9000000
02/04/26Independiente RivadaviaNhà0-2 (B)9000100
20/03/26BanfieldKhách0-1 (B)21 (DB)00000
15/03/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)9000001
10/03/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)9001200
01/03/26Gimnasia La PlataNhà2-2 (H)9000200
25/02/26Barracas CentralKhách1-2 (B)7900200
21/02/26Central Cordoba SdEKhách0-0 (H)9000000
12/02/26AldosiviNhà1-0 (T)9000101
07/02/26River PlateKhách4-1 (T)9000000
02/02/26Racing ClubNhà3-1 (T)9000110
29/01/26BelgranoKhách1-1 (H)9000000
25/01/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)9000200
01/12/25Racing ClubKhách0-0 (H)3300000
26/11/25LanúsKhách1-0 (T)9000000
16/11/25Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000200
09/11/25EstudiantesNhà1-0 (T)9000001
03/11/25BelgranoKhách0-0 (H)9000000

Câu hỏi thường gặp

Federico Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,13 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,15 mỗi 90 phút).

Federico Álvarez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13% số trận đó.

Federico Álvarez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Federico Álvarez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Federico Álvarez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.